THÔNG SỐ KỸ THUẬT Xe phun rải nhựa đường Thaco Ollin 5,2 m3
Tên xe | FOTON THACO OLLIN 700C-CS/VL-XTND | ||
Trọng lượng | Tải trọng thiết kế(kg) | 5.020 | |
Trọng lượng không tải (kg) | 6.285 | ||
Tổng trọng lượng (kg) | 11.500 | ||
Kích thước | Kích thước tổng thể | Chiều dài (mm) | 7.560 |
Chiều rộng (mm) | 2.200 | ||
Chiều cao (mm) | 2.980 | ||
Chiều dài cơ sở (mm) | 4200 | ||
Tốc độ | Tốc độ cực đại (km/h) | 90 | |
Cấu hình xe
|
Cabin
|
Loại cabin | Cabin lật |
Ghế ngồi | 03 | ||
Động cơ | Model | YZ4105ZLQ, 4 kỳ, 4 xylanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp | |
Công suất/dung tích xylanh (kw/cm3) | 90/4087 | ||
Tiêu chuẩn khí thải | EURO III | ||
Chassis | Hộp số | 06 số tiến 1 số lùi. | |
Lốp | Loại lốp | 8.25-16 | |
Số lốp | 6+ 1 lốp dự phòng | ||
Xitec | Thể tích xitec (m3) | 5.2 | |
Thép | Thép cacbon chất lượng cao, lớp trong chế tạo bằng thép SS400 dầy 5mm, vỏ bảo ôn làm bằng tôn mạ kẽm dầy 0.5mm. có lớp bảo ôn giữ nhiệt cho nhựa đường. | ||
Kích thước bao ngoài téc (mm) | 3.600 x 1.700 x 1.700 | ||
Khác | 1. Đầu đốt: Riello G10
– Công suất 170W – Nhiệt lượng đầu ra: 4,5 đến 10 kg/h 2. Bơm thủy lực: Joyang JP30 – Áp suất lớn nhất: 280 Bar – Dải tốc độ làm việc: 500 đến 3000 v/ph – Thể tích vòng: 33 cm3/v 3. Moto thủy lực: Sauer Danfoss OPM 50 – Lưu lượng max: 60 l/ph – Thể tích: 48,6 cm3 – Công suất tạo ra max: 10 kw 4. Motor thủy lực lai bơm 2 chiều: Sauer Danfoss OPM 80 – Lưu lượng lớn nhất: 60 l/ph – Thể tích: 77,8 cm3 – Công suất tạo ra lớn nhất: 10 kw 5. Bơm 2 chiều: Hengsheng YCB30/6.0 GP – Lưu lượng bơm: 30m3/h – Tốc độ danh định: 970 v/ph – Áp suất đầu ra: 0.6Mpa – Công suất: 11kw 6. Máy nén khí Fuseng VA- 100A – Bình chứa khí nén đi theo máy nén khí, thể tích 245 lít – Công suất: 7.5 kw – Lưu lượng khí nén: 860 lít/ phút – Áp suất làm việc tối đa: 8kg/cm3 7. 01 bình chữa cháy bột MFZ8, 01 bình chữa cháy khí CO2 MT3 8. 01 dây tiếp đất |