Giới thiệu chung về xe chở nước sạch 7 khối Hyundai Mighty EX8:
Sản phẩm xe chở nước sạch 7 khối Hyundai Mighty EX8 được kỹ sư tại Công ty cổ phần ô tô Vũ Linh trực tiếp thiết kế và đóng mới phần bồn (xitec) trên cơ sở xe tải Hyundai Mighty EX8. Sản phẩm nổi bật với phần bồn được hoàn thiện từ chất liệu INOX chống rỉ đã được kiểm định nghiêm ngặt đáp ứng tiêu chuẩn an toàn vệ sinh cho hoạt động vận chuyển nước sạch.
Xe chở nước sạch 7 khối Hyundai Mighty EX8 là sản phẩm thích hợp cho các đơn vị kinh doanh nước sạch trong khu vực đô thị, thành phố. Xe cũng là trợ thủ đắc lực cho hoạt động cấp nước mùa khô cạn tại các tỉnh có khí hậu khắc nhiệt.

Chi tiết xe chở nước sạch 7 khối Hyundai Mighty EX8:
Phần xe cơ sở Hyundai Mighty EX8
Hyundai EX8 là một dòng xe thuộc vào một loạt dòng sản phẩm của Series Hyundai EX. Xe được Hyundai Thành Công lắp ráp với nguồn linh kiện 100% từ Hàn Quốc đảm bảo chất lượng, bền bỉ hoạt động tốt trong môi trường thời tiết khắc nghiệt tại Việt Nam.
Ngoại thất:
Cabin thiết kế theo kiểu “vuông” hiện đại và năng động. Kính chắn gió thiết kế rộng hơn, đem lại khả năng quan sát tối ưu cho người lái, tăng đội an toàn khi vận hành. Đầu xe nổi bật với các đường gân mạnh mẽ, tạo thành chữ ” X ” tổng thể. Hyundai tinh tế khi đặt hệ thống lưới tản nhiệt đặt vừa chọn trong chữ “X” kết hợp với logo Hyundai được mạ crom. Cụm đèn pha phía trước cũng được bố trí hợp lý với cụm đèn pha to, cung cấp khả năng chiếu sáng mạnh mẽ. Đặc biệt đèn pha được tích hợp tính năng chiếu sáng tự động khi phát hiện ra ánh sáng giảm khi di chuyển. Cụm đèn pha được thiết kế 2 tầng với đèn xi nhan phía trên. Đèn sương mù được tích hợp phía bên dưới cản trước, giúp xe di chuyển dễ dàng trong điều kiện sương mù ban ngày.


Nội thất:
Nội thất của Hyundai Mighty EX8 làm cho khách hàng phải định nghĩa lại nội thất xe tải. Bước vào khoang lái là cảm nhận ngay được sự tiện nghi sang trọng mà Hyundai cung cấp cho dòng sản phẩm này. Tablo thiết kế như xe hơi du lịch, với đầy đủ các phím bấm giúp tài xế thao tác dễ dàng.
Động cơ và hộp số
Khối động cơ được trang bị là trên xe có mã D4CC 4 xi lanh thẳng hàng là loại động cơ SOHC, sử dụng nhiên liệu là dầu diesel cho công suất 160 mã lực, dung tích xi lanh 2.9L và đạt tiêu chuẩn khí thải Euro IV của cục đăng kiểm. Đây là động cơ sử dụng công nghệ Engine Downsizing mới nhất từ Hyundai Hàn Quốc. Cùng với đó trạng bị Turbo VGT giúp cho xe có động cơ nhỏ, dung tích xi lanh thấp nhưng công suất xe vẫn đạt tới 160 mã lực mà Momen xoắn lên đến 40kg.m (390N.m). So với các xe cùng phân khúc trên thị trường, khối động cơ này được mọi người đánh giá là mạnh nhất.
Để gia tăng hiệu suất của xe, Hyundai sử dụng hộp số cơ khí 5 cấp (5 số tiến, 1 số lùi) nhãn hiệu Dymos, model M035S5. Hộp số này thiết kế với vỏ nhôm, các chi tiết bên trong sử dụng vật liệu có độ bền cao nên hộp số chịu tải cực tốt và cho khả năng truyền động tốt hơn.
Phần chuyên dụng bồn (xitec) chở nước sạch:
Thân bồn được làm từ chất liệu INOX, và được uốn có dạng elip được liên kết với nhau bằng kết cấu hàn tự động. Chất liệu INOX nổi bật với tính năng chống rỉ và đảm bảo an toàn vệ sinh cho hoạt động vận chuyển nước sạch. Sức chứa của bồn đạt 7000 lít nước


Hệ thống van xả và hệ thống bơm:



Thông số kỹ thuật xe chở nước sạch 7 khối Hyundai Mighty EX8:
Nhãn hiệu : | HYUNDAI MIGHTY EX8 GT S2/VUL-CN | |
Số chứng nhận : | 0437/VAQ09 – 01/22 – 00 | |
Ngày cấp : | 24/02/2022 | |
Loại phương tiện : | Ô tô xi téc (chở nước) | |
Xuất xứ : | Việt Nam | |
Cơ sở sản xuất : | Công Ty Cổ Phần Ô Tô Vũ Linh | |
Địa chỉ : | Số 40 đường Ngô Gia Tự, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP. Hà Nội | |
Thông số chung: | ||
Trọng lượng bản thân : | 3805 | kG |
Phân bố : – Cầu trước : | 1890 | kG |
– Cầu sau : | 1915 | kG |
Tải trọng cho phép chở : | 7000 | kG |
Số người cho phép chở : | 3 | người |
Trọng lượng toàn bộ : | 11000 | kG |
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : | 7000 x 2200 x 2560 | mm |
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : | — x — x —/— | mm |
Khoảng cách trục : | 3850 | mm |
Vết bánh xe trước / sau : | 1730/1680 | mm |
Số trục : | 2 | |
Công thức bánh xe : | 4 x 2 | |
Loại nhiên liệu : | Diesel | |
Động cơ : | ||
Nhãn hiệu động cơ: | D4CC | |
Loại động cơ: | 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp | |
Thể tích : | 2891 | cm3 |
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : | 117.6 kW/ 3000 v/ph | |
Lốp xe : | ||
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: | 02/04/—/—/— | |
Lốp trước / sau: | 8.25 – 16 /8.25 – 16 | |
Hệ thống phanh : | ||
Phanh trước /Dẫn động : | Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không | |
Phanh sau /Dẫn động : | Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không | |
Phanh tay /Dẫn động : | Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí | |
Hệ thống lái : | ||
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : | Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực | |
Ghi chú: | – Kích thước bao xi téc: 4.110/3.900 x 1.840 x 1.220 mm; – Xi téc chứa nước (thể tích chứa 7000 lít); |