Giới thiệu chung xe cứu hỏa chữa cháy Dongfeng 5 khối
Xe cứu hỏa hay xe chữa cháy là một loại xe chuyên dụng dùng để dập tắt các đám cháy. Mục đích chính của xe cứu hỏa bao gồm vận chuyển lính cứu hỏa đến một sự cố cũng như mang theo thiết bị cho các hoạt động cứu hỏa và cứu hộ cứu nạn. Bên cạnh đó, một số xe cứu hỏa có chức năng chuyên dụng, như dập tắt đám cháy và cứu hộ cứu nạn.
Sản phẩm Xe cứu hỏa chữa cháy Dongfeng 5 khối được Công ty cổ phần ô too Vũ Linh nhập khẩu nguyên chiếc từ Trung Quốc đảm bảo từ chất lượng và được kiểm định theo đúng chất lượng của cục đăng kiểm Việt Nam. Sản phẩm với mức giá lợi thế và phù hợp với nhiều đơn vị đang cần đầu tư xe cứu hỏa chữa cháy. Xe phù hợp cho các doanh nghiệp quản lý các khu công nghiệp, khu dân cư làm công cụ chủ động khi các tình huống cháy nổ xảy ra, cùng với đó xe cùng phù hợp cho các tổ chức công như Công an phòng cháy chữa cháy.


Chi tiết xe cứu hỏa chữa cháy Dongfeng 5 khối
Ngoại thất
Xe được sơn với tông màu đỏ chủ đạo đúng với tinh thần của xe cứu hỏa chữa cháy. Phần cabin được thiết kế kiểu dài có thể chứa tới 6 người. Hệ thống đèn báo hiệu được đặt vòng quanh xe để tăng nhận diện trong quá trình xe di chuyển báo hiệu với mọi người di chuyển xung quanh.
Phần chuyên dụng có tủ đựng đồ rộng và cửa được thiết với dạng cửa cuốn gia tăng độ gọn gàng cho xe.



Trang bị phục vụ hoạt động chữa cháy
Xe được trang bị đầy đủ các ống dẫn nước cũng như các đầu nối phục vụ cho quá trình dẫn nước phục vụ cho hoạt động lấy nước vào bình dự trữ cũng như quá trình dẫn nước thoát để dập tắt đám cháy.

Thiết bị kèm theo xe: Ống hút, Lọc nước, Bộ tách nước, Bộ thu nước, Đai nước cứu hỏa, Bép côn tăng áp, Đai ống, Dụng cụ dây ống, Cờ lê, Cờ lê, Cờ lê ống tiếp nước, Súng phun thẳng, Súng phun thấp, Bình cứu hỏa, Rìu cứu hỏa, Búa cao su, Đèn pin sạc điện, …

Xe cũng được trang bị hệ thống súng phun nước áp phục vụ cho chữa cháy ở tầm cao.

Thông số kỹ thuật xe cứu hỏa chữa cháy Dongfeng 5 khối
- THÔNG TIN CHUNG (General information)
- Người nhập khẩu (Importer): CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH ĐẠI XUÂN
- Địa chỉ (Address): Số 29, Phố Quang Trung, Phường Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
- Người đại diện (Representative): Nguyễn Ngọc Sơn
- Số điện thoại (Telephone N0): 0389998338
- Thư điện tử (Email): taichinhdaixuan@gmail.com
- Số tham chiếu (Reference certificate N0):
- Số báo cáo thử nghiệm an toàn (Safety test report N0):
- Số báo cáo thử nghiệm khí thải (Emission test report N0):
- Số báo cáo COP (COP report N0):
- Loại phương tiện (Vehicle’s type): (*) Ô tô chữa cháy
- Nhãn hiệu (Trade mark): (*) DONGFENG
- Tên thương mại (Commercial name): JDF5110GXFPM50/E6
- Mã kiểu loại (Model code): —
- Nước sản xuất (Production country): (*) Trung Quốc,
- Nhà máy sản xuất (Production Plant): Hubei Jiangnan Special Automobile Co., Ltd
- Địa chỉ nhà máy sản xuất (Address of Production Plant):1, Xingguang industrial park, North outskirt, Suizhou, Hubei
- Tiêu chuẩn khí thải (Emission standard): EURO 6
- Số đăng ký kiểm tra (Registered N0 for inspection):004829/21OT
Thông số kỹ thuật xe cứu hỏa chữa cháy Dongfeng 5 khối
- Công thức bánh xe (Drive configuration)(*):4 x 2
- Khối lượng (mass)(kg)
- Khối lượng bản thân (Kerb mass): (*) 5820
- Phân bố lên trục 1 (Distributed on 1st axle): 2450
- Phân bố lên trục 2 (Distributed on 2nd axle): 3370
- Phân bố lên trục 3 (Distributed on 3rd axle):
- Phân bố lên trục 4 (Distributed on 4th axle):
- Phân bố lên trục 5 (Distributed on 5th axle):
- Phân bố lên trục 6 (Distributed on 6th axle):
- Phân bố lên trục 7 (Distributed on 7th axle):
- Phân bố lên trục 8 (Distributed on 8th axle):
- Phân bố lên trục 9 (Distributed on 9th axle):
- Phân bố lên trục 10 (Distributed on 10th axle):
- Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (Designed cargo mass): (**)// 5000
- Khối lượng hàng chuyên chở cho phép TGGT (Authorized cargo mass)://
- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (Designed gross mass): (*)//11210
- Phân bố lên trục 1 (Distributed on 1st axle): //3590
- Phân bố lên trục 2 (Distributed on 2nd axle): //7620
- Phân bố lên trục 3 (Distributed on 3rd axle): //
- Phân bố lên trục 4 (Distributed on 4th axle): //
- Phân bố lên trục 5 (Distributed on 5th axle): //
- Phân bố lên trục 6 (Distributed on 6th axle): //
- Phân bố lên trục 7 (Distributed on 7th axle): //
- Phân bố lên trục 8 (Distributed on 8th axle): //
- Phân bố lên trục 9 (Distributed on 9th axle): //
- Phân bố lên trục 10 (Distributed on 10th axle): //
- Khối lượng toàn bộ cho phép TGGT (Authorized gross mass): //
- Phân bố lên trục 1 (Distributed on 1st axle): //
- Phân bố lên trục 2 (Distributed on 2nd axle): //
- Phân bố lên trục 3 (Distributed on 3rd axle): //
- Phân bố lên trục 4 (Distributed on 4th axle): //
- Phân bố lên trục 5 (Distributed on 5th axle): //
- Phân bố lên trục 6 (Distributed on 6th axle): //
- Phân bố lên trục 7 (Distributed on 7th axle): //
- Phân bố lên trục 8 (Distributed on 8th axle): //
- Phân bố lên trục 9 (Distributed on 9th axle): //
- Phân bố lên trục 10 (Distributed on 10th axle): //
- Khối lượng kéo theo theo thiết kế (Designed towed mass): (***)
- Khối lượng kéo theo cho phép TGGT (Authorized towed mass) :
- Số người cho phép chở, kể cả người lái (Passenger capacity including driver): (*****) 6
- Số người ngồi, kể cả người lái (Seating passenger capacity including driver ): 6
- Số người đứng (Standing passenger capacity):
- Số người nằm (Lying passenger capacity):
- Số người ngồi xe lăn (Wheelchair passenger capacity) :
- Kích thước (Dimensions)(mm)
- Kích thước bao: dài x rộng x cao (Overall dimensions L x W x H): (*)7060x2195x3060
- Khoảng cách trục (Wheel space): (*)3800
- Vết bánh xe trước (Front track): (****) 1745
- Vết bánh xe sau (Rear track): (*) 1630
- Chiều dài đầu xe (Front over hang): 1120
- Chiều dài đuôi xe (Rear over hang): 2140
- Khoảng cách từ tâm lỗ lắp chốt kéo đến điểm đầu tiên của ô tô đầu kéo (min/max): /
(Distance between coupling pin and front end of tractor truck):
- Kích thước (lớn nhất/nhỏ nhất) của lòng thùng xe hoặc bao ngoài xi téc: (Inside dimensions (max/min) of cargo deck or outside dimensions (max/min) of tank): 1770x2090x1240
- Thể tích xi téc/khối lượng riêng hàng chuyên chở (Tank volume/density): /
- Kích thước khoang hành lý (Dài x Rộng x Cao)/số khoang (Dimensions (LxWxH)/number of luggage compartment): xx/
- Wt:
- Offset: 285/
- Động cơ (Engine) Lựa chọn 1 trong 3 loại động cơ (5.1 hoặc 5.2 hoặc 5.3)
- Động cơ đốt trong (Internal combustion engine)
- Ký hiệu, loại động cơ (Engine model, engine type): YCY30165-60, 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng ,Tăng áp (Turbocharged, Supercharged…) Có
- Thể tích làm việc (Displacement): 2970 (cm3)
- Công suất lớn nhất/ tốc độ quay (Max output/rpm): 121/2800(kW/r/min)
- Mô men lớn nhất/ tốc độ quay (Max Torque/rpm):/ (m/r/min)
- Loại nhiên liệu (Fuel): Diesel
- Thể tích thùng nhiên liệu (Volume of fuel tank): 140(lít)
- Động cơ xe hybrid (Engine and motor for Hybrid vehicle)
- Ký hiệu, loại động cơ đốt trong (Engine model, engine type): (*****),Tăng áp (Turbocharged, Supercharged…):Không
- Thể tích làm việc (Displacement): (*****) (cm3)
- Công suất lớn nhất/ tốc độ quay (Max output/rpm): (*****)/(kW/r/min)
- Mô men lớn nhất/ tốc độ quay (Max Torque/rpm):/ (m/r/min)
- Loại nhiên liệu (Fuel): (*****)
- Thể tích thùng nhiên liệu (Volume of fuel tank): +(lít)
- Công suất lớn nhất của toàn hệ thống (Max. combined system rated power): (kW)
- Công suất lớn nhất của động cơ điện dẫn động cầu trước ( front motor rated power):(kW)
- Công suất lớn nhất của động cơ điện dẫn động cầu sau ( rear motor rated power):(kW)
- Động cơ điện (Electric motor )
- Ký hiệu, loại động cơ (Motor model, motor type): (*****),
- Điện áp hoạt động (Operating voltage): (*****)(V)
- Công suất lớn nhất (Max. rated power): (*****)(kW)
- Loại ắc quy/Điện áp-Dung lượng (Type of Battery/Voltage-capacity): / (V)- (Ah)
- Hệ thống truyền lực và chuyển động (Transmission system)
- Loại/dẫn động ly hợp (Type/actuation of clutch): Ma sát/Thủy lực trợ lực khí nén
- Ký hiệu/loại/số cấp tiến-lùi/điều khiển hộp số (model/type/number of forward-backward speed/control of gearbox):
WLY6TS55C-252-32/Cơ khí/6tiến-1lùi/Cơ khí
- Tỷ số truyền hộp số (Gear ratios):
Tỷ số truyền của số tiến ///////////
/////////// (1)
Tỷ số truyền của số lùi / / / (2)
- Ký hiệu/loại/số cấp/điều khiển hộp phân phối(type/model/control of auxiliary gearbox):
/ / /
- Vị trí/tỷ số truyền cầu chủ động (Position/ratio of drive axles): /
- Ký hiệu/khả năng chịu tải của trục 1 (Model/capacity of 1st axle): 3000010-CB6101 /3630
- Ký hiệu/khả năng chịu tải của trục 2 (Model/capacity of 2nd axle): 2400010-CQ6101 /7640
- Ký hiệu/khả năng chịu tải của trục 3 (Model/capacity of 3rd axle): /
- Ký hiệu/khả năng chịu tải của trục 4 (Model/capacity of 4th axle): /
- Ký hiệu/khả năng chịu tải của trục 5 (Model/capacity of 5th axle): /
- Ký hiệu/khả năng chịu tải của trục 6 (Model/capacity of 6th axle): /
- Ký hiệu/khả năng chịu tải của trục 7 (Model/capacity of 7th axle): /
- Ký hiệu/khả năng chịu tải của trục 8 (Model/capacity of 8th axle): /
- Ký hiệu/khả năng chịu tải của trục 9 (Model/capacity of 9th axle): /
- Ký hiệu/khả năng chịu tải của trục 10 (Model/capacity of 10th axle): /
- Số lượng/cỡ/khả năng chịu tải của một lốp trục 1 (Quantity/size/max load of tyre of 1st axle):
2 /245/70R19.5 / 2180
- Số lượng/cỡ/khả năng chịu tải của một lốp trục 2 (Quantity/size/max load of tyre of 2nd axle):
4 /245/70R19.5 / 2060
- Số lượng/cỡ/khả năng chịu tải của một lốp trục 3 (Quantity/size/max load of tyre of 3rd axle):
/ /
- Số lượng/cỡ/khả năng chịu tải của một lốp trục 4 (Quantity/size/max load of tyre of 4th axle):
/ /
- Số lượng/cỡ/khả năng chịu tải của một lốp trục 5 (Quantity/size/max load of tyre of 5th axle):
/ /
- Số lượng/cỡ/khả năng chịu tải của một lốp trục 6 (Quantity/size/max load of tyre of 6th axle):
/ /
- Số lượng/cỡ/khả năng chịu tải của một lốp trục 7 (Quantity/size/max load of tyre of 7th axle):
/ /
- Số lượng/cỡ/khả năng chịu tải của một lốp trục 8 (Quantity/size/max load of tyre of 8th axle):
/ /
- Số lượng/cỡ/khả năng chịu tải của một lốp trục 9 (Quantity/size/max load of tyre of 9th axle):
/ /
- Số lượng/cỡ/khả năng chịu tải của một lốp trục 10 (Quantity/size/max load of tyre of 10th axle):
/ /
6.26. Số lượng lốp dự phòng (Quantity of spare tyre) 1
- Hệ thống treo (Suspension system)
- Loại treo/loại giảm chấn/số lá nhíp + bầu khí trục 1 (Type/type of sock absorber/Quantity of leaf springs + air springs of 1st axle ):
Phụ thuộc /Nhíp lá /Thủy lực /8
- Loại treo/loại giảm chấn/số lá nhíp + bầu khí trục 2 (Type/type of sock absorber/Quantity of leaf springs + air springs of 2nd axle ):
Phụ thuộc /Nhíp lá/Thuỷ lực /10 +7
- Loại treo/loại giảm chấn/số lá nhíp + bầu khí trục 3 (Type/type of sock absorber/Quantity of leaf springs + air springs of 3rd axle ):
- Loại treo/loại giảm chấn/số lá nhíp + bầu khí trục 4 (Type/type of sock absorber/Quantity of leaf springs + air springs of 4th axle ):
- Loại treo/loại giảm chấn/số lá nhíp + bầu khí trục 5 (Type/type of sock absorber/Quantity of leaf springs + air springs of 5th axle ):
- Loại treo/loại giảm chấn/số lá nhíp + bầu khí trục 6 (Type/type of sock absorber/Quantity of leaf springs + air springs of 6th axle ):
- Loại treo/loại giảm chấn/số lá nhíp + bầu khí trục 7 (Type/type of sock absorber/Quantity of leaf springs + air springs of 7th axle ):
- Loại treo/loại giảm chấn/số lá nhíp + bầu khí trục 8 (Type/type of sock absorber/Quantity of leaf springs + air springs of 8th axle ):
- Loại treo/loại giảm chấn/số lá nhíp + bầu khí trục 9 (Type/type of sock absorber/Quantity of leaf springs + air springs of 9th axle ):
- Loại treo/loại giảm chấn/số lá nhíp + bầu khí trục 10 (Type/type of sock absorber/Quantity of leaf springs + air springs of 10th axle ):
- Hệ thống lái (Steering system)
Ký hiệu (model): 3401005-CL0201 Loại cơ cấu lái (type): Trục vít – ê cu bi Trợ lực (powered) Cơ khí trợ lực thủy lực
- Hệ thống phanh (Brake system)
- Hệ thống phanh chính (Type of braking system ): Khí nén
- Loại cơ cấu phanh chính trục 1 (service brake of 1st axle): Tang trống
- Loại cơ cấu phanh chính trục 2 (service brake of 1st axle): Tang trống
- Loại cơ cấu phanh chính trục 3 (service brake of 1st axle):
- Loại cơ cấu phanh chính trục 4 (service brake of 1st axle):
- Loại cơ cấu phanh chính trục 5 (service brake of 1st axle):
- Loại cơ cấu phanh chính trục 6 (service brake of 1st axle):
- Loại cơ cấu phanh chính trục 7 (service brake of 1st axle):
- Loại cơ cấu phanh chính trục 8 (service brake of 1st axle):
- Loại cơ cấu phanh chính trục 9 (service brake of 1st axle):
- Loại cơ cấu phanh chính trục 10 (service brake of 1st axle):
- Loại phanh đỗ/vị trí tác động (Parking brake/possition): Khí nén tới bầu tích năng /Bánh xe trục 2
- Loại phanh phụ trợ (Auxiliary brake):
- Hệ thống phanh chính (Type of braking system ): Khí nén
- Thân xe (Body)
- Loại thân xe (type of body work): Khung xe chịu lực, ca bin lật
- Số lượng cửa sổ (Quantity of window):
- Số lượng cửa thoát hiểm (Quantity of emergency exits):
- Số phê duyệt kiểu của kính (Type approval number of glass):
- Loại dây đai an toàn cho người lái (type of driver’s seatbelt): 3 điểm
- Loại/số lượng dây đai an toàn cho hành khách (type/quantity of passenger’s seatbelt): 01 / 3 điểm; 04 / 2 điểm
/
- Hệ thống chiếu sáng, tín hiệu và thiết bị điện (Light, light- signaling and electrical equipments)
- Số lượng/màu sắc đèn chiếu sáng phía trước (quantity/color of head lamps): 4 / Trắng
- Số lượng/màu sắc đèn sương mù phía trước (quantity/color of front fog lamps): 2 / Trắng
- Số lượng/màu sắc đèn sương mù phía sau (quantity/color of rear fog lamps): 2 / Đỏ
- Số lượng/màu sắc đèn báo rẽ phía trước (quantity/color of front turn signal lamps): 2 /Vàng
- Số lượng/màu sắc đèn báo rẽ phía sau (quantity/color of rear turn signal lamps): 2 /Vàng
- Số lượng/màu sắc đèn báo rẽ bên (quantity/color of side turn signal lamps): 2 /Vàng
- Số lượng/màu sắc đèn vị trí phía trước (quantity/color of front position lamps): 2 /Trắng
- Số lượng/màu sắc đèn vị trí phía sau (quantity/color of rear position lamps): 2 /Đỏ
- Số lượng/màu sắc đèn báo đỗ phía trước (quantity/color of front parking lamps): /
- Số lượng/màu sắc đèn báo đỗ phía sau (quantity/color of rear parking lamps): /
- Số lượng/màu sắc đèn phanh (quantity/color of stop lamps): 2 /Đỏ
- Số lượng/màu sắc đèn soi biển số phía sau(quantity/color of rear licence plate lamps): 1 /Trắng
- Số lượng/màu sắc đèn lùi (quantity/color of reversing lamps): 2 /Trắng
- Số lượng/màu sắc tấm phản quang (quantity/color of reflective panels): 2 /Đỏ
- Loại ắc quy/Điện áp-Dung lượng (Type of Battery/Voltage-capacity): Chì Axit /12 (V)- (Ah)
- Số lượng ắc quy (Quantity of battery): 2
- Thiết bị chuyên dùng (Special equipments): Hệ thống chữa cháy nhãn hiệu JIANGTE. Xi téc chứa nước và bọt, cơ cấu bơm và vòi phun chữa cháy.
Video vận hành xe cứu hỏa ISUZU nhập khẩu nguyên chiếc đời 2018
Chi tiết liên hệ tư vấn và báo giá xe cứu hỏa chữa cháy Dongfeng 5 khối
CÔNG TY CỔ PHẦN ÔTÔ VŨ LINH
Trụ sở: Tầng 3 Số 40 Ngô Gia Tự – Long Biên – Hà Nội
Nhà máy: Km 3 Quốc Lộ 38 , Phường Khắc Niệm, Bắc Ninh.
Showroom: Km 3 Quốc Lộ 38 , Phường Khắc Niệm, Bắc Ninh.
Phone: 024.38712588 | Fax: 024.38751133
Hotline: 1900.0108 | Email: info@vulinhauto.com