THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Nhãn hiệu : | DONGFENG L315 30/KS2605 | |
Loại phương tiện : | Ô tô tải (có cần cẩu) | |
Xuất xứ : | — | |
Thông số chung: | ||
Trọng lượng bản thân : | 18420 | kG |
Phân bố : – Cầu trước : | 10480 | kG |
– Cầu sau : | 7940 | kG |
Tải trọng cho phép chở : | 11000 | kG |
Số người cho phép chở : | 2 | người |
Trọng lượng toàn bộ : | 29550 | kG |
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : | 11590 x 2500 x 4000 | mm |
Kích thước lòng thùng hàng | 8000 x 2350 x 500 | mm |
Chiều dài cơ sở : | 1950 + 5050 + 1350 | mm |
Vết bánh xe trước / sau : | 1950/1860 | mm |
Số trục : | 4 | |
Công thức bánh xe : | 8 x 4 | |
Loại nhiên liệu : | Diesel | |
Động cơ : | ||
Nhãn hiệu động cơ: | L315 30 | |
Loại động cơ: | 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp | |
Thể tích : | 8900 cm3 | |
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : | 231 kW/ 2200 v/ph | |
Lốp xe : | ||
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: | 02/02/04/04 | |
Lốp trước / sau: | 11.00 R20 /11.00 R20 | |
Hệ thống phanh : | ||
Phanh trước /Dẫn động : | Tang trống /khí nén | |
Phanh sau /Dẫn động : | Tang trống /khí nén | |
Phanh tay /Dẫn động : | Tác động lên bánh xe trục 3 và 4 /Tự hãm | |
Hệ thống lái : | ||
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : | Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực | |
Cần cẩu thủy lực nhãn hiệu KANGLIM model KS2605, sức nâng lớn nhất theo thiết kế 10000 kg tại tầm với 2,6m |