Giới thiệu chung về xe xi téc chở khí hóa lỏng LPG 20 khối ISUZU FVM
LPG- tên tiếng anh là Liquefied Petroleum Gas là khí dầu mỏ hóa lỏng hay còn gọi là khí gas. là hỗn hợp chất khí có thành phần chính là butan và propan cháy được, không màu, không mùi. Trong tự nhiên LPG tồn tại ở dạng khí, nhưng để vận chuyển người ta sử dụng phương pháp hóa lỏng và chuyên chở bằng xe bồn (xitec)
Sản phẩm Xe xi téc chở khí hóa lỏng LPG 20 khối ISUZU FVM do kỹ sư lành nghề với hơn 10 năm kinh nghiệm của Công ty cổ phần ô tô Vũ Linh thiết kế và trực tiếp sản xuất. Hoạt động vận chuyển khí nói chung và khí LPG nói riêng được coi là hoạt động vận chuyển hàng hóa nguy hiểm và tiềm ẩn nhiều rủi ro nếu như các sản phẩm vận chuyển không được thiết kế và sản xuất theo các tiêu chuẩn nghiêm ngặt. .
Các loại xitec bồn LPG, GAS đều được thiết kế bằng thép chất lượng cao được, toàn bộ xi-téc được kiểm tra siêu âm, chụp X quang và thử áp lực và kiểm nghiệm bởi cục đăng đăng kiểm Việt Nam.
Tất cả các loại bồn chuyên dùng đều được làm bằng thép và được phun cát xử lý chống rỉ sét. Các mối hàn trên thân xitec sử dụng công nghệ hàn tự động, giúp mối hàn mịn, đẹp, kín và chắc chắn.

Chi tiết về xe xi téc chở khí hóa lỏng LPG 20 khối ISUZU FVM
Tổng quan về bên ngoài của xe xi téc chở khí hóa lỏng LPG 20 khối ISUZU FVM





Chi tiết phần xi téc (bồn) chở khí LPG




Thông số kỹ thuật xe xi téc chở khí hóa lỏng LPG 20 khối ISUZU FVM
Nhãn hiệu : | ISUZU FVM34TE4/VUL-LPG | |
Số chứng nhận : | 0438/VAQ09 – 01/22 – 00 | |
Ngày cấp : | 24/02/2022 | |
Loại phương tiện : | Ô tô xi téc (chở LPG) | |
Xuất xứ : | Việt Nam | |
Cơ sở sản xuất : | Công Ty Cổ Phần Ô Tô Vũ Linh | |
Địa chỉ : | Số 40 đường Ngô Gia Tự, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP. Hà Nội | |
Thông số chung: | ||
Trọng lượng bản thân : | 12770 | kG |
Phân bố : – Cầu trước : | 4150 | kG |
– Cầu sau : | 8620 | kG |
Tải trọng cho phép chở : | 11035 | kG |
Số người cho phép chở : | 3 | người |
Trọng lượng toàn bộ : | 24000 | kG |
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : | 9690 x 2500 x 3500 | mm |
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : | — x — x —/— | mm |
Khoảng cách trục : | 3850 | mm |
Vết bánh xe trước / sau : | 2060/1850 | mm |
Số trục : | 3 | |
Công thức bánh xe : | 6 x 2 | |
Loại nhiên liệu : | Diesel | |
Động cơ : | ||
Nhãn hiệu động cơ: | 6HK1E4SC | |
Loại động cơ: | 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp | |
Thể tích : | 7790 | cm3 |
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : | 206 kW/ 2400 v/ph | |
Lốp xe : | ||
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: | 02/04/04/—/— | |
Lốp trước / sau: | 11.00R20 /11.00R20 | |
Hệ thống phanh : | ||
Phanh trước /Dẫn động : | Tang trống /Khí nén | |
Phanh sau /Dẫn động : | Tang trống /Khí nén | |
Phanh tay /Dẫn động : | Tác động lên bánh xe trục 1 và 2 /Tự hãm | |
Hệ thống lái : | ||
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : | Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực | |
Ghi chú: | – Kích thước bao xi téc: 7.196/6.048 x 2.088 x 2.088 mm; – Xi téc chứa LPG (thể tích chuyên chở 20250 lít, khối lượng riêng 0,545 kg/lít) và các trang thiết bị phục vụ chở LPG; |