XE CHỞ XĂNG DẦU HINO FC 8M3
Xe chở xăng dầu 8 khối Hino FC được Công ty Cổ phần Ô tô Vũ Linh tính toán, thiết kế, đóng mới bồn (xitec) phù hợp với tiêu chuẩn Việt Nam.
Thông số nhanh
Thể tích bồn7,700 Lít (7,7khối)
Tải trọng cho phép5625 kg
Khối lượng toàn bộ10400 kg
Khung gầmHINO FC9JESW (4 x 2)
Tổng quan | Đặc điểm | Thông số | FAQ
Bồn thép 7.700 lít hình Elip, 3 van đáy bồn và an toàn vận chuyển
Xe chở xăng dầu 8 khối Hino FC được Công ty Cổ phần Ô tô Vũ Linh tính toán, thiết kế, đóng mới bồn (xitec) phù hợp với tiêu chuẩn Việt Nam.
- Téc được làm từ thép loại 4mm-6mm. Bên trong téc sử dụng kỹ thuật hàn tự động, có nhiều tấm chống sóng, sau khi téc thành hình sẽ tiến hành cao áp kiểm tra rò rỉ, làm cho téc có độ cứng cao, trọng tâm ổn định, an toàn khi vận chuyển.
- Hình dáng téc: Hình Elip. Cổ téc (lẩu): Chiều rộng của cổ téc (lẩu): là 800mm; chiều cao của lẩu là 350mm (tầng 1), 250 mm (tầng 2). Khoang (ngăn): Chia khoang theo yêu cầu của khách hàng.
- Hệ thống van và đường ống: 3 van đáy bồn; Đường ống Ø 60 mm; 2 đường ống; Bơm và đồng hồ đo; nắp đậy lẩu tiêu chuẩn; 2 thang và bình chữa cháy.
- Sử dụng công nghệ gia công thô bắn bi, nhằm chống ăn mòn, chống rỉ; Sơn bề mặt sử dụng kỹ thuật sơn sấy làm tăng độ bền và tính thẩm mỹ của téc. Công nghệ CNC chuyển giao từ Nhật Bản, Hàn điện quang 3 dọc chuẩn khung (mối hàn mịn, kiểu dáng téc elip van đẹp).
Thông số kỹ thuật
| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
|---|---|
| Xe cơ sở | |
| Nhãn hiệu | HINO FC9JESW |
| Loại phương tiện | Ô tô xi téc (chở xăng) |
| Xuất xứ | — |
| Thông số chung | |
| Trọng lượng bản thân | 4580 kg |
| Phân bố – Cầu trước | 2255 kg |
| – Cầu sau | 2325 kg |
| Tải trọng cho phép chở | 5625 kg |
| Số người cho phép chở | 3 người |
| Trọng lượng toàn bộ | 10400 kg |
| Kích thước xe Dài x Rộng x Cao | 6100 x 2275 x 2880 mm |
| kích thước bao xi téc | 3680 x 1930 x 1380 mm |
| Chiều dài cơ sở | 3420 mm |
| Vết bánh xe trước / sau | 1770/1660 mm |
| Số trục | 2 |
| Công thức bánh xe | 4 x 2 |
| Loại nhiên liệu | Diesel |
| Lốp xe | |
| Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV | 02/04/—/— |
| Lốp trước / sau | 8.25 – 16 / 8.25 – 16 |
| Hệ thống lái | |
| Kiểu hệ thống lái /Dẫn động | Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực |
| Động cơ | |
| Nhãn hiệu động cơ | J05E-TE |
| Loại động cơ | 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp |
| Thể tích | 5123 cm3 |
| Công suất lớn nhất /tốc độ quay | 118 kW/ 2500 v/ph |
| Bồn chuyên dụng | |
| Dung tích | 7,700 Lít (7,7khối) |
| Hình dáng téc | Hình Elip |
| Kỹ thuật sản xuất xi – tec | -Téc được làm từ thép loại 4mm-6mm. Bên trong téc sử dụng kỹ thuật hàn tự động, có nhiều tấm chống sóng, sau khi téc thành hình sẽ tiến hành cao áp kiểm tra rò rỉ, làm cho téc có độ cứng cao, trọng tâm ổn định, an toàn khi vận chuyển… -Sử dụng công nghệ gia công thô bắn bi, nhằm chống ăn mòn, chống rỉ; Sơn bề mặt sử dụng kỹ thuật sơn sấy làm tăng độ bền và tính thẩm mỹ của téc. –Công nghệ CNC chuyển giao từ Nhật Bản, Hàn điện quang 3 dọc chuẩn khung (mối hàn mịn, kiểu dáng téc elip van đẹp) |
| Cổ téc | Chiều rộng của cổ téc (lẩu): là 800mm; chiều cao của lẩu là 350mm (tầng 1), 250 mm (tầng 2) |
| Khoang (ngăn) | Chia khoang theo yêu cầu của khách hàng |
| Kích thước xi téc | 3680 x 1930 x 1380 (mm) |
| Các thiết bị tiêu chuẩn (téc, nắp đạy lẩu, hệ thống van, đường ống) | Màu sắc téc (Theo yêu cầu của khách hàng); Bơm và đồng hồ đo; nắp đậy lẩu tiêu chuẩn; 3 van đáy bồn; 2 thang và bình chữa cháy. Nhập khẩu và chế tạo tại nhà máy theo tiêu chuẩn cục đăng kiểm Việt Nam |
| Ống | Đường ống Ø 60 mm; 2 đường ống. |
| Bơm nhiên liệu | 80YHCB-60A (Bơm bánh răng), công suất bơm 11 KW, dung lượng bơm 60m3/1h, tốc độ vòng quay 850 -1250 vòng/phút (Bơm Đài Loan) |
| Hệ thống an toàn | |
| Hệ thống phanh | |
| Phanh trước /Dẫn động | Tang trống /Khí nén – Thủy lực |
| Phanh sau /Dẫn động | Tang trống /Khí nén – Thủy lực |
| Phanh tay /Dẫn động | Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí |
Câu hỏi thường gặp
Xe chở xăng dầu Hino FC 8m3 có dung tích bồn và khoang như thế nào?
Dung tích: 7,700 Lít (7,7khối). Hình dáng téc: Hình Elip. Khoang (ngăn): Chia khoang theo yêu cầu của khách hàng.
Tải trọng cho phép chở và trọng lượng toàn bộ là bao nhiêu?
Trọng lượng bản thân: 4580 kg. Tải trọng cho phép chở: 5625 kg. Trọng lượng toàn bộ: 10400 kg. Số người cho phép chở: 3 người.
Động cơ của xe là gì?
Nhãn hiệu động cơ: J05E-TE. Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp. Thể tích: 5123 cm3. Công suất lớn nhất /tốc độ quay: 118 kW/ 2500 v/ph.
Bồn được làm bằng vật liệu gì và có thiết bị tiêu chuẩn nào?
Téc được làm từ thép loại 4mm-6mm. Bên trong téc sử dụng kỹ thuật hàn tự động, có nhiều tấm chống sóng, sau khi téc thành hình sẽ tiến hành cao áp kiểm tra rò rỉ, làm cho téc có độ cứng cao, trọng tâm ổn định, an toàn khi vận chuyển. Sử dụng công nghệ gia công thô bắn bi, nhằm chống ăn mòn, chống rỉ; Sơn bề mặt sử dụng kỹ thuật sơn sấy làm tăng độ bền và tính thẩm mỹ của téc. Các thiết bị tiêu chuẩn: Màu sắc téc (Theo yêu cầu của khách hàng); Bơm và đồng hồ đo; nắp đậy lẩu tiêu chuẩn; 3 van đáy bồn; 2 thang và bình chữa cháy.
Bơm nhiên liệu và đường ống của xe có thông số gì?
Bơm nhiên liệu: 80YHCB-60A (Bơm bánh răng), công suất bơm 11 KW, dung lượng bơm 60m3/1h, tốc độ vòng quay 850 -1250 vòng/phút (Bơm Đài Loan). Ống: Đường ống Ø 60 mm; 2 đường ống.
SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ
So sánh nhanh
- SƠ MI RƠ MOOC CHỞ XĂNG 40 KHỐI CHIA 6 KHOANG — Xi téc chứa xăng (40000 lít, khối lượng riêng: 0,740 kg/lít)
- XINGSHI 40m3 5 khoang — Thể tích 40 m3; 3 cầu FUWA 13 tấn
- SƠ MI RƠ MOOC CHỞ XĂNG DẦU 44 KHỐI NHÍP BÓNG HƠI — Thể tích xi téc/khối lượng riêng hàng chuyên chở: 43 /0,7419
- FVM 20 khối — Xi téc chứa xăng (dung tích 20000 lít, khối lượng riêng 0,74 kg/lít)





Zalo