XE CHỞ XĂNG DẦU 20 KHỐI ISUZU FVM
Sản phẩm xe bồn chở xăng dầu 20 khối ISUZU FVM đang được Vũ Linh Auto kinh doanh đáp ứng được mọi tiêu chí trên so với các xe cùng phân khúc. Xe được Vũ Linh Auto tính toán, thiết kế và trực tiếp sản xuất mới bồn (xitec) đảm bảo chất lượng cao và phù hợp với các tiêu chuẩn được đưa ra tại Việt Nam.
Thông số nhanh
Thể tích bồn20000 lít
Tải trọng cho phép14800 kg
Trọng lượng toàn bộ24000 kg
Nhãn hiệuISUZU FVM34T-15-C16/VUL-X20
Bồn hợp kim nhôm 20 khối trên nền ISUZU FVM, phanh khí nén và lái trợ lực thủy lực
Chất liệu xi téc: Hợp kim nhôm; kích thước lòng thùng xe/bao ngoài xi téc: 6.820/6.540 x 2.460 x 1.560 mm; xi téc chứa xăng (dung tích 20000 lít, khối lượng riêng 0,74 kg/lít).
Phanh trước /Dẫn động: Tang trống /Khí nén; phanh sau /Dẫn động: Tang trống /Khí nén; phanh tay /Dẫn động: Tác động lên bánh xe trục 2 và 3 /Tự hãm.
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động: Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực.
Video giới thiệu: https://www.youtube.com/watch?v=cO5RiTj_Yak
Đặc điểm chi tiết


Thông số kỹ thuật
| Xe cơ sở | |
| Nhãn hiệu | ISUZU FVM34T-15-C16/VUL-X20 |
| Trọng lượng bản thân | 9005 Kg |
| Tải trọng cho phép chở | 14800 Kg |
| Số người cho phép chở | 3 người |
| Trọng lượng toàn bộ | 24000 Kg |
| Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao | 9805 x 2500 x 3560 mm |
| Khoảng cách trục | 5050 + 1300 mm |
| Vết bánh xe trước / sau | 1970/1845 (mm) |
| Số trục | 3 |
| Công thức bánh xe | 6 x 2 |
| Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV | 02/04/04/—/— |
| Lốp trước / sau | 11.00R20 /11.00R20 |
| Kiểu hệ thống lái /Dẫn động | Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực |
| Động cơ | |
| Nhãn hiệu động cơ | 6HK1-TCS |
| Loại động cơ | 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp |
| Thể tích | 7790 cm3 |
| Công suất lớn nhất /tốc độ quay | 206 kW/ 2400 v/ph |
| Loại nhiên liệu | Diesel |
| Bồn chuyên dụng | |
| Kích thước lòng thùng xe/bao ngoài xi téc | 6.820/6.540 x 2.460 x 1.560 mm |
| Chất liệu xi téc | Hợp kim nhôm |
| Mức độ chuyên chở | Xi téc chứa xăng (dung tích 20000 lít, khối lượng riêng 0,74 kg/lít) |
| Hệ thống an toàn | |
| Phanh trước /Dẫn động | Tang trống /Khí nén |
| Phanh sau /Dẫn động | Tang trống /Khí nén |
| Phanh tay /Dẫn động | Tác động lên bánh xe trục 2 và 3 /Tự hãm |
Câu hỏi thường gặp
Xe chở xăng dầu 20 khối ISUZU FVM có dung tích bồn bao nhiêu?
Xi téc chứa xăng có dung tích 20000 lít, khối lượng riêng 0,74 kg/lít; kích thước lòng thùng xe/bao ngoài xi téc là 6.820/6.540 x 2.460 x 1.560 mm; chất liệu xi téc là Hợp kim nhôm.
Tải trọng cho phép và trọng lượng toàn bộ của xe là bao nhiêu?
Tải trọng cho phép chở là 14800 kg; trọng lượng bản thân là 9005 kg; trọng lượng toàn bộ là 24000 kg; số người cho phép chở là 3 người.
Kích thước và công thức bánh xe của xe là gì?
Kích thước xe (dài x rộng x cao) là 9805 x 2500 x 3560 mm; khoảng cách trục là 5050 + 1300 mm; vết bánh xe trước/sau là 1970/1845 mm; số trục là 3; công thức bánh xe là 6 x 2.
Động cơ của xe ISUZU FVM 20 khối là loại nào?
Nhãn hiệu động cơ là 6HK1-TCS; loại động cơ là 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp; thể tích là 7790 cm3; công suất lớn nhất/tốc độ quay là 206 kW/ 2400 v/ph; loại nhiên liệu là Diesel.
Lốp, phanh và hệ thống lái của xe như thế nào?
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV là 02/04/04/—/—; lốp trước/sau là 11.00R20 /11.00R20; phanh trước và phanh sau đều là Tang trống /Khí nén; phanh tay tác động lên bánh xe trục 2 và 3 /Tự hãm; kiểu hệ thống lái là Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực.
Bồn (xitec) của xe do ai thiết kế và sản xuất?
Xe được Vũ Linh Auto tính toán, thiết kế và trực tiếp sản xuất mới bồn (xitec) đảm bảo chất lượng cao và phù hợp với các tiêu chuẩn được đưa ra tại Việt Nam.
SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ
So sánh nhanh
- SƠ MI RƠ MOOC CHỞ XĂNG 40 KHỐI CHIA 6 KHOANG — Xi téc chứa xăng (40000 lít, khối lượng riêng: 0,740 kg/lít)
- Sơ mi rơ mooc chở xăng 40m3 XINGSHI (chia 5 khoang) — Thể tích 40 m3; 3 cầu FUWA 13 tấn
- SƠ MI RƠ MOOC CHỞ XĂNG DẦU 44 KHỐI NHÍP BÓNG HƠI — Thể tích xi téc/khối lượng riêng hàng chuyên chở: 43 /0,7419
- XE CHỞ XĂNG DẦU HYUNDAI MIGHTY EX8 9m3 — Thân téc có dạng elip, Dung tíc: 9000 lít







Zalo