XE CHỞ XĂNG DẦU HOWO 20M3

Xe chở xăng dầu 20 khối Howo được Công ty cổ phần ô tô vũ linh tính toán, thiết kế, đóng mới bồn (xitec) phù hợp với tiêu chuẩn Việt Nam.

Thông số nhanh

Thể tích bồn20.500 Lít
Tải trọng cho phép16.500 kg
Khối lượng toàn bộ30.000 kg
Công thức bánh xe8 x 4

Tổng quan | Đặc điểm | Thông số | FAQ

Bồn thép hợp kim 20.500 lít, van xả riêng biệt và an toàn vận chuyển

Xe chở xăng dầu 20 khối Howo được Công ty cổ phần ô tô vũ linh tính toán, thiết kế, đóng mới bồn (xitec) phù hợp với tiêu chuẩn Việt Nam.

  • Thép hợp kim chất lượng tốt, khả năng chịu ăn mòn, biến dạng cao; thành bồn thép tấm SS400 độ dày 4mm, chỏm cầu thép tấm SS400 độ dày 5mm, hình dáng ê líp (Kiểu dáng Hàn Quốc).
  • 4 van xả riêng biệt, đường ống 60mm, 2 đường ống; bơm và đồng hồ đo, nắp đậy lẩu tiêu chuẩn, 1 thang và bình chữa cháy.
  • Bên trong téc sử dụng kỹ thuật hàn đối đầu tiên tiến, có tấm chống sóng, sau khi téc thành hình sẽ tiến hành cao áp kiểm tra rò rỉ, làm cho téc có độ cứng cao, trọng tâm ổn định, an toàn khi vận chuyển.
  • Toàn bộ hệ chuyên dung được phun cát, xử lý bề mặt chống rỉ; mặt ngoài sơn trắng viền đỏ có trang trí biểu ngữ, LOGO.

YÊU CẦU BÁO GIÁ GỌI 0387675555

Đặc điểm chi tiết

Xe chở xăng dầu HOWO 20 khối
Xe chở xăng dầu HOWO 20 khối
Xe chở xăng dầu HOWO 20 khối
Xe chở xăng dầu HOWO 20 khối

Thông số kỹ thuật

Xe cơ sở
Loại phương tiện Ô tô xi téc chở xăng dầu
Nước Sản xuất TRUNG QUỐC
Kích thước bao ngoài (mm) 11.790 x 2500 x 3350
Dung tích bồn chuyên dùng (lít) ( 20.500)
Công thức bánh xe 8 x 4
Chiều dài cơ sở (mm) 1800 + 4600 + 1350
Khoảng sáng gầm xe (mm) 275
Khối lượng bản thân (kg) 13.380
Khối lượng cho phép chở (kg) 16.500
Khối lượng toàn bộ (kg) 30.000
Số chỗ ngồi 03 (kể cả người lái)
Hộp số –
Hộp số chính – Kiểu Cơ khí, 10 số tiến + 02 số lùi
Hộp số chính – Tỉ số truyền
HỆ THỐNG LÁI Trục vít – ê cu bi, trợ lực thuỷ lực
Treo trước Dạng phụ thuộc với nhíp lá hình bán e líp, giảm trấn thuỷ lực
Treo sau Dạng phụ thuộc với nhíp lá hình bán e líp 2 tầng, giảm trấn thủy lực
Cầu trước Tiết diện ngang kiểu I
Cầu sau – Kiểu Cầu thép, tiết diện ngang kiểu hộp
Cầu sau – Tỉ số truyền
LỐP XE Lốp trước/ sau: 11.00R20
Số bánh Trước: Đơn (02) – Sau: Đôi (04)
CA BIN Kiểu lật, 03 chỗ ngồi, có điều hòa và thiết bị khóa an toàn.
Tốc độ tối đa 106 Km/h
Khả năng leo dốc 38 %
Bán kính quay vòng 6.6 m
Hệ thống điện 24V, 60 Ah x 2
Dung tích bình nhiên liệu 300 L
BỘ TRÍCH CÔNG SUẤT (PTO) Bộ truyền lực PTO
Kiểu truyền động Dẫn động bánh răng qua hộp số xe cơ sở
Kiểu điều khiển Cơ khí, kết hợp với ly hợp đặt trên cabin
Thiết bị của bảng điều khiển Trang bị tiêu chuẩn của nhà sản xuất xe cơ sở
Phụ kiện – Xe cơ sở 01 bánh xe dự phòng; 01 con đội thủy lực và tay quay; 01 dầu đĩa CD và Radio AM/FM; Tài liệu hướng dẫn sử dụng, thùng đựng đồ nghề, phiếu bảo hành thùng chuyên dung.
Động cơ
Model MC 07.34.30. Tiêu chuẩn khí thải EURO III
Loại Động cơ Diesel 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng, TURBO tăng áp, làm mát bằng nước.
Dung tích xy lanh (cm3) 6870
Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm) 112 x 130
Tỉ số nén 18:1
Công suất lớn nhất/ tốc độ quay trục khuỷu (KW/v/ph) 336/2500
Momen xoắn cực đại/ tốc độ quay trục khuỷu (Nm/v/ph) 1280/1500
Bồn chuyên dụng
Xuất xứ Phần chuyên dùng được thiết kế chế tạo tại nhà máy ô tô chuyên dùng SINO TRUCK
Hình dáng ê líp ( Kiểu dáng Hàn Quốc)
Dung tích bồn chuyên dùng 20.500 Lít
Vật liệu chính Thép hợp kim chất lượng tốt, khả năng chịu ăn mòn, biến dạng cao, Toàn bộ hệ chuyên dung được phun cát, xử lý bề mặt chống rỉ. Mặt ngoài sơn trắng viền đỏ có trang trí biểu ngữ, LOGO.
Vật liệu làm thành bồn Thép tấm SS400 độ dày 4mm
Vật liệu chỏm cầu Thép tấm SS400 độ dày 5mm
Chỉ tiêu kỹ thuật Téc được làm từ thép loại 3-5 ( mm). Bên trong téc sử dụng kỹ thuật hàn đối đầu tiên tiến, có tấm chống sóng, sau khi téc thành hình sẽ tiến hành cao áp kiểm tra rò rỉ, làm cho téc có độ cứng cao, trọng tâm ổn định, an toàn khi vận chuyển
Công nghệ chế tạo Sử dụng công nghệ gia công thô bắn bi, nhằm chống ăn mòn, chống rỉ; Sơn bề mặt sử dụng kỹ thuật sơn sấy làm tăng độ bền và tính thẩm mỹ của téc. Công nghệ CNC chuyển giao từ Nhật Bản ( mối hàn mịn, kiểu dáng téc elip van đẹp).
Cổ lẩu Số lượng 04 (Chiều rộng của phễu (lẩu): là 700mm; chiều cao của lẩu là 350mm)
Số khoang (Ngăn) Số lượng 04 khoang ( Khoang 1 dung tích 3.8 khối, khoang 2 dung tích 04 khối), Số khoang hoặc ngăn có thể chia theo YÊU CẦU CỦA KHÁCH HÀNG
Các thiết bị tiêu chuẩn (téc, nắp đạy lẩu, hệ thống van, đường ống) Téc màu xám bạc; Bơm và đồng hồ đo; nắp đậy lẩu tiêu chuẩn; 4 van xả riêng biệt; 1 thang và bình chữa cháy. Nhập khẩu và chế tạo tại nhà máy theo tiêu chuẩn cục đăng kiểm Việt Nam
Đường Ống 60mm; 4m3 một ống; 2 đường ống.
Bơm nhiên liệu – Model 80YHCB-60A
Công suất 11 KW
Lưu Lượng 60m3/1h
Tốc Độ Vòng Quay 850 -1250 vòng/phút
Xuất xứ (bơm) Bơm nhiên liệu Công Nghệ Nhật Bản – Sản xuất tại Đài Loan
Phụ kiện – Phần bồn chuyên dùng Trên cánh cửa Cabin và hai bên hông thùng xe( theo yêu cầu của bên mua)
Hệ thống an toàn
Hệ thống phanh chính Kiểu tang trống, dẫn động thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không.
Hệ thống phanh dừng Kiểu tang trống, tác động lên trục thứ cấp của hộp số
Liên kết Cơ cấu khóa tự động, có doăng cao su làm kín và giảm va đập

YÊU CẦU BÁO GIÁ GỌI 0387675555

Câu hỏi thường gặp

Dung tích bồn chuyên dùng 20.500 Lít. Số lượng 04 khoang (Khoang 1 dung tích 3.8 khối, khoang 2 dung tích 04 khối), Số khoang hoặc ngăn có thể chia theo YÊU CẦU CỦA KHÁCH HÀNG.
Khối lượng cho phép chở 16.500 kg, khối lượng toàn bộ 30.000 kg, khối lượng bản thân 13.380 kg.
Động cơ Model MC 07.34.30. Tiêu chuẩn khí thải EURO III, Động cơ Diesel 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng, TURBO tăng áp, làm mát bằng nước. Công suất lớn nhất/ tốc độ quay trục khuỷu 336/2500 (KW/v/ph). Hộp số chính: Cơ khí, 10 số tiến + 02 số lùi.
Thép hợp kim chất lượng tốt, khả năng chịu ăn mòn, biến dạng cao. Vật liệu làm thành bồn: Thép tấm SS400 độ dày 4mm. Vật liệu chỏm cầu: Thép tấm SS400 độ dày 5mm. Các thiết bị tiêu chuẩn: Téc màu xám bạc; Bơm và đồng hồ đo; nắp đậy lẩu tiêu chuẩn; 4 van xả riêng biệt; 1 thang và bình chữa cháy.
Bơm nhiên liệu Model 80YHCB-60A, Công suất 11 KW, Lưu Lượng 60m3/1h, Tốc Độ Vòng Quay 850-1250 vòng/phút, Bơm nhiên liệu Công Nghệ Nhật Bản – Sản xuất tại Đài Loan.

Yêu cầu báo giá






    Hotline: 0387675555

    SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

    So sánh nhanh