XE XI TÉC CHỞ XĂNG DẦU HYUNDAI HD700 9M3

Vũ Linh Auto hân hạnh giới thiệu tới quý khách hàng sản phẩm xe xi téc chở xăng dầu Hyundai HD700 9m3. Sản phẩm được Vũ Linh Auto tính toán, thiết kế và trực tiếp sản xuất mới phần bồn (xitec) đảm bảo chất lượng cao nhất và phù hợp với các tiêu chuẩn được đưa ra tại Việt Nam.

Thông số nhanh

Thể tích xi téc9 m3
Khối lượng chuyên chở theo thiết kế6.512 kg
Khối lượng toàn bộ theo thiết kế10.235 kg
Xe cơ sởHUYNDAI HD700

Bồn xi téc Elip 9 khối, 3 khoang với thân thép 4mm và đầu téc 5mm

  • Thể tích 9 m3, kiểu loại Elip, số khoang 03 khoang.
  • Thân téc làm bằng thép dày 4mm, đầu téc làm bằng thép dày 5mm.
  • Thép SS400 hợp kim chất lượng tốt, khả năng chịu ăn mòn, biến dạng cao.
  • Téc có độ dày 4-5 mm, bên trong téc sử dụng công nghệ hàn đối đầu tiên tiến, có tấm chắn sóng, sau khi téc thành hình sẽ tiến hành cao áp kiểm tra rò rỉ làm cho téc có độ cứng cao, trọng tâm ổn định, an toàn khi vận chuyển.
  • Công nghệ CNC hàn dọc 3 khung chuẩn, mối hàn mịn, kiểu dáng van elip chuẩn đẹp.
  • Sử dụng công nghệ gia công thô bắn bi, nhằm chống ăn mòn, chống rỉ, bề mặt sử dụng kỹ thuật sơn sấy, làm tăng độ bền và tính thẩm mỹ của téc.
  • Toàn bộ hệ chuyên dung được phun cát, xử lý bề mặt chống rỉ. Mặt ngoài sơn trắng viền đỏ có trang trí biểu ngữ, LOGO ….

Chi tiết xe xi téc chở xăng dầu Hyundai HD700 9m3

Xe xi téc chở xăng dầu Hyundai HD700 9m3
Xe xi téc chở xăng dầu Hyundai HD700 9m3

Thông số kỹ thuật

TT Mô tả Thông số kỹ thuật
Xe cơ sở
1 Loại phương tiện Xe ô tô chở xăng
2 Nhãn hiệu số loại HUYNDAI HD700
3 Công thức lái 4 x 2
4 Cabin Cabin lật
5 Kích thước chung (Dài x Rộng x Cao) 6.650 x 2.160 x 2.350 mm
6 Chiều dài cơ sở 3.750 mm
7 Việt bánh trước/sau 1.650/1.495 mm
8 Khoảng sáng gầm xe –
9 Khối lượng bản thân 3.723 kg
10 Khối lượng chuyên chở theo thiết kế 6.512 kg
11 Số người chuyên chở cho phép (03 người)
12 Khối lượng toàn bộ theo thiết kế 10.235 kg
13 Tốc độ cực đại của xe 104 km/h
14 Độ vượt dốc tối đa 38 (%)
15 Lốp xe 7.50 – 16 (7.5R16)
Động cơ
16 Model D4DB
17 Kiểu loại Diesel, 04 kỳ, 04 xilanh thẳng hàng, turbo tăng áp, làm mát bằng nước
18 Công suất lớn nhất 130/2.900 Ps/vòng/phút
19 Dung tích xilanh 3.907 cm3
20 Mô men xoắn cực đại 372/1.800 N.m/rpm
21 Ly hợp – Nhãn hiệu (Theo động cơ)
22 Ly hợp – Kiểu loại Ma sát khô 1 đĩa, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
23 Hộp số Cơ khí, 5 số tiến + 01 số lùi
24 Tỷ số truyền hộp số chính ih1= 5,380; ih2=3,280; ih3=1,700; ih4=1,000; ih5=0,722; iR=5,38
Bồn chuyên dụng
25 Kiểu loại Elip
26 Thể tích 9 m3
27 Số khoang 03 khoang
28 Chất liệu – Thân téc, Đầu téc Thân téc làm bằng thép dày 4mm, Đầu téc làm bằng thép dày 5mm
29 Chất liệu – Thép SS400 Thép SS400 hợp kim chất lượng tốt, khả năng chịu ăn mòn, biến dạng cao; Toàn bộ phần chuyên dùng được phun cát xử lý chống rỉ
30 Cổ, nắp sập – Số lượng 03
31 Cổ, nắp sập – Kích thước Ø 90 mm
32 Cổ, nắp sập – Xuất xứ Hàn Quốc
Hệ thống an toàn
33 Hệ thống lái Trục vít – ê cu bi / Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
34 Hệ thống phanh Thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không, cơ cấu phanh loại tang trống
35 Hệ thống treo – Treo trước Phụ thuộc, lá nhíp, giảm chấn thủy lực
36 Hệ thống treo – Treo sau Phụ thuộc, lá nhíp, giảm chấn thủy lực
37 Hệ thống nhiên liệu – Dung tích bình nhiên liệu 100 lít

Câu hỏi thường gặp

Thể tích xi téc là 9 m3, kiểu loại Elip, số khoang 03 khoang. Thân téc làm bằng thép dày 4mm, đầu téc làm bằng thép dày 5mm.
Động cơ Model D4DB, kiểu loại Diesel, 04 kỳ, 04 xilanh thẳng hàng, turbo tăng áp, làm mát bằng nước. Công suất lớn nhất 130/2.900 Ps/vòng/phút, dung tích xilanh 3.907 cm3, mô men xoắn cực đại 372/1.800 N.m/rpm.
Khối lượng bản thân 3.723 kg, khối lượng chuyên chở theo thiết kế 6.512 kg, khối lượng toàn bộ theo thiết kế 10.235 kg. Kích thước chung 6.650 x 2.160 x 2.350 mm, chiều dài cơ sở 3.750 mm, tốc độ cực đại của xe 104 km/h.
Téc có độ dày 4-5 mm, bên trong téc sử dụng công nghệ hàn đối đầu tiên tiến, có tấm chắn sóng, sau khi téc thành hình sẽ tiến hành cao áp kiểm tra rò rỉ. Công nghệ CNC hàn dọc 3 khung chuẩn, mối hàn mịn, kiểu dáng van elip chuẩn đẹp. Hệ thống phanh: thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không, cơ cấu phanh loại tang trống.
Cabin lật, hộp số cơ khí, 5 số tiến + 01 số lùi, lốp xe 7.50 – 16 (7.5R16). Cổ, nắp sập theo tiêu chuẩn: số lượng 03, kích thước Ø 90 mm, xuất xứ Hàn Quốc. Dung tích bình nhiên liệu 100 lít.

Yêu cầu báo giá






    Hotline: 0387675555