Giới thiệu chung về Sơ mi rơ mooc chở NH3 45 khối
Amoniac lỏng (NH3) là hóa chất phổ biến trong tự nhiên và được sử dụng phổ biến trong công nghiệp lạnh và công nghiệp hóa chất. Amoniac lỏng công nghiệp thường là 28% NH3 trong nước và được chứa trong bồn bỏng vận chuyển bằng xe ô tô hoặc bình chứa.
Tác dụng của NH3:
Dùng làm phân bón:
- Trên thực tế có đến khoảng 83% amoniac lỏng được dùng làm phân bón vì trong tất cả các hợp chất Nito đều có nguồn gốc từ NH3, rất cần thiết cho sự phát triển của cây trồng.
- Năm 2004, của amoniac được sử dụng như phân bón hoặc như là các muối của nó hoặc là giải pháp. Khi áp dụng cho đất, giúp cung cấp năng suất gia tăng của các loại cây trồng như ngô và lúa mì.
- Tiêu thụ nhiều hơn 1% của tất cả các năng lượng nhân tạo, sản xuất amoniac là một thành phần quan trọng của ngân sách năng lượng thế giới.
Dùng làm thuốc tẩy
- Amoniac được dùng trong hộ gia đình là dung dịch NH3 trong nước được sử dụng làm chất tẩy rửa cho nhiều bề mặt. Amoniac lỏng tạo ra ánh sáng rực rỡ. Trong đó, amoniac được dùng để làm sạch thủy tinh, đồ sứ và thép không gỉ, hay được sử dụng để làm sạch lò nướng và ngâm đồ để làm sạch bụi bặm…
Trong ngành dệt may
- Amoniac lỏng được sử dụng để điều trị nguyên liệu bông, cung cấp cho một tài sản kiềm bóng sử dụng chất kiềm. Đặc biệt, nó được sử dụng để rửa tiền len.
Xử lý môi trường khí thải
- Amoniac lỏng được sử dụng trong xử lý môi trường nhằm loại bỏ các chất như Nox, Sox trong các khí thải khí đốt các nguyên liệu hóa thạch như than, đá…
Là chất chống khuẩn trong thực phẩm
- Amoniac là một chất khử mạnh, Amoniac khan hiện được sử dụng với mục đích thương mại để giảm hoặc loại bỏ nhiễm khuẩn của thịt bò.
Trong công nghiệp chế biến gỗ
- Amoniac lỏng được sử dụng trong chế biến gỗ, làm cho màu sắc đậm hơn bởi khí Amoniac phản ứng với tannin tự nhiên trong gỗ và làm thay đổi màu sắc đẹp hơn.
Nhu cầu sử dụng NH3 gia tăng kéo theo hoạt động vận chuyển cũng gia tăng theo và từ đó Sơ mi rơ mooc chở Amoniac lỏng (NH3) ra đời để thực hiện việc vận chuyển một cách an toàn, chuyên nghiệp và trữ được số lượng lớn.
Sơ mi rơ mooc chở NH3 45 khối được Công ty cổ phần ô tô Vũ Linh nhập khẩu nguyên chiếc với chất lượng cao nhất đảm bảo an toàn chất lượng do cục đăng kiểm Việt Nam chứng nhận.

Hình ảnh Sơ mi rơ mooc chở NH3 45 khối


Thông số kỹ thuật Sơ mi rơ mooc chở NH3 45 khối
Loại phương tiện | Sơ mi rơ mooc xi téc chở NH3 | ||
Nhãn hiệu/Model | JIU YUAN / KP9407GYQAA | ||
Số trục | 03 trục | ||
Thể tích xitec (m3) | 45.2 | ||
Trọng lượng | Tải trọng (kg) | 24.700 | |
Tự trọng (kg) | 15.300 | ||
Tổng trọng lượng (kg) | 40.000 | ||
Kích thước | Kích thước bao | Chiều dài (mm) | 12.374 |
Chiều rộng (mm) | 2.500 | ||
Chiều cao (mm) | 3.850 | ||
Chiều dài cơ sở (mm)
|
6678 + 1310 + 1310mm | ||
Lốp | Lốp | Hai đồng tiền, 12R22.5 | |
Số lốp | 12 + 1 (Lốp dự phòng) | ||
Vệt bánh trước/ sau (mm) | -/1820/1820/1820 | ||
Nhíp lá | -/4/4/4/ | ||
Các trang bị khác | – Phanh ABS.
-Van an toàn bồn, đông hồ đo mức, đồng hồ đo áp suất tại đường khí, đông hồ đo nhiệt độ tại đường lỏng. -Vật liệu van phụ kiện Inox, hộp van thép carbon sơn chống rỉ bố trí tại 2 bên của xe. -Trục FUWA, 13T -Chốt: JOST 2’’ \Đèn Led 24V. – Các trang bị khác theo tiêu chuẩn của Nhà sản xuất. |
- THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN (Major technical specification)
- Công thức bánh xe (Drive configuration)(*):6 x 0
- Khối lượng (mass)(kg)
- Khối lượng bản thân (Kerb mass): (*) 14280
- Phân bố lên trục 1 (Distributed on 1st axle): 4215
- Phân bố lên trục 1 (Distributed on 2nd axle): 3355
- Phân bố lên trục 1 (Distributed on 3rd axle): 3355
- Phân bố lên trục 1 (Distributed on 4th axle): 3355
- Phân bố lên trục 1 (Distributed on 5th axle):
- Phân bố lên trục 1 (Distributed on 6th axle):
- Phân bố lên trục 1 (Distributed on 7th axle):
- Phân bố lên trục 1 (Distributed on 8th axle):
- Phân bố lên trục 1 (Distributed on 9th axle):
- Phân bố lên trục 1 (Distributed on 10th axle):
- Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (Designed cargo mass): (**)//23190
- Khối lượng hàng chuyên chở cho phép TGGT (Authorized cargo mass):// 23190
- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (Designed gross mass): (*)//37470
- Phân bố lên trục 1 (Distributed on 1st axle): //14520
- Phân bố lên trục 1 (Distributed on 2nd axle): //7650
- Phân bố lên trục 1 (Distributed on 3rd axle): //7650
- Phân bố lên trục 1 (Distributed on 4th axle): //7650
- Phân bố lên trục 1 (Distributed on 5th axle): //
- Phân bố lên trục 1 (Distributed on 6th axle): //
- Phân bố lên trục 1 (Distributed on 7th axle): //
- Phân bố lên trục 1 (Distributed on 8th axle): //
- Phân bố lên trục 1 (Distributed on 9th axle): //
- Phân bố lên trục 10 (Distributed on 10th axle): //
- Khối lượng toàn bộ cho phép TGGT (Authorized gross mass): // 37470
- Phân bố lên trục 1 (Distributed on 1st axle): // 14520
- Phân bố lên trục 1 (Distributed on 2nd axle): // 7650
- Phân bố lên trục 1 (Distributed on 3rd axle): // 7650
- Phân bố lên trục 1 (Distributed on 4th axle): // 7650
- Phân bố lên trục 1 (Distributed on 5th axle): //
- Phân bố lên trục 1 (Distributed on 6th axle): //
- Phân bố lên trục 1 (Distributed on 7th axle): //
- Phân bố lên trục 1 (Distributed on 8th axle): //
- Phân bố lên trục 1 (Distributed on 9th axle): //
- Phân bố lên trục 1 (Distributed on 10th axle): //
- Khối lượng kéo theo theo thiết kế (Designed towed mass): (***)
- Khối lượng kéo theo cho phép TGGT (Authorized towed mass) :
- Số người cho phép chở, kể cả người lái (Passenger capacity including driver): (*****)
- Số người ngồi, kể cả người lái (Seating passenger capacity including driver ):
- Số người đứng (Standing passenger capacity):
- Số người nằm (Lying passenger capacity):
- Số người ngồi xe lăn (Wheelchair passenger capacity) :
- Kích thước (Dimensions)(mm)
- Kích thước bao: dài x rộng x cao (Overall dimensions L x W x H): (*)12425x2500x3660
- Khoảng cách trục (Wheel space): (*)6678+ 1310+1310
- Vết bánh xe trước (Front track): (****)
- Vết bánh xe sau (Rear track): (*) 1840
- Chiều dài đầu xe (Front over hang): 1577
- Chiều dài đuôi xe (Rear over hang): 2860
- Khoảng cách từ tâm lỗ lắp chốt kéo đến điểm đầu tiên của ô tô đầu kéo (min/max): /
(Distance between coupling pin and front end of tractor truck):
- Kích thước (lớn nhất/nhỏ nhất) của lòng thùng xe hoặc bao ngoài xi téc: (Inside dimensions (max/min) of cargo deck or outside dimensions (max/min) of tank): 11968/9680×2270/0x2270/0
- Thể tích xi téc/khối lượng riêng hàng chuyên chở (Tank volume/density):45200 /570
- Kích thước khoang hành lý (Dài x Rộng x Cao)/số khoang (Dimensions (LxWxH)/number of luggage compartment): xx/
- Wt:
- Offset: 3550/
- Động cơ (Engine) Lựa chọn 1 trong 3 loại động cơ (5.1 hoặc 5.2 hoặc 5.3)
- Động cơ đốt trong (Internal combustion engine)
- Ký hiệu, loại động cơ (Engine model, engine type): (*****),Tăng áp (Turbocharged, Supercharged…) Không
- Thể tích làm việc (Displacement): (*****) (cm3)
- Công suất lớn nhất/ tốc độ quay (Max output/rpm): (*****)/(kW/r/min)
- Mô men lớn nhất/ tốc độ quay (Max Torque/rpm):/ (m/r/min)
- Loại nhiên liệu (Fuel): (*****)
- Thể tích thùng nhiên liệu (Volume of fuel tank): +(lít)
- Động cơ xe hybrid (Engine and motor for Hybrid vehicle)
- Ký hiệu, loại động cơ đốt trong (Engine model, engine type): (*****),Tăng áp (Turbocharged, Supercharged…):Không
- Thể tích làm việc (Displacement): (*****) (cm3)
- Công suất lớn nhất/ tốc độ quay (Max output/rpm): (*****)/(kW/r/min)
- Mô men lớn nhất/ tốc độ quay (Max Torque/rpm):/ (m/r/min)
- Loại nhiên liệu (Fuel): (*****)
- Thể tích thùng nhiên liệu (Volume of fuel tank): +(lít)
- Công suất lớn nhất của toàn hệ thống (Max. combined system rated power): (kW)
- Công suất lớn nhất của động cơ điện dẫn động cầu trước ( front motor rated power): (kW)
- Công suất lớn nhất của động cơ điện dẫn động cầu sau ( rear motor rated power):(kW)
- Động cơ điện (Electric motor )
- Ký hiệu, loại động cơ (Motor model, motor type): (*****),
- Điện áp hoạt động (Operating voltage): (*****)(V)
- Công suất lớn nhất (Max. rated power): (*****)(kW)
- Loại ắc quy/Điện áp-Dung lượng (Type of Battery/Voltage-capacity): / (V)- (Ah)
- Hệ thống truyền lực và chuyển động (Transmission system)
- Loại/dẫn động ly hợp (Type/actuation of clutch): /
- Ký hiệu/loại/số cấp tiến-lùi/điều khiển hộp số (model/type/number of forward-backward speed/control of gearbox):
//tiến-lùi/
- Tỷ số truyền hộp số (Gear ratios):
Tỷ số truyền của số tiến ///////////
/////////// (1)
Tỷ số truyền của số lùi / / / (2)
- Ký hiệu/loại/số cấp/điều khiển hộp phân phối(type/model/control of auxiliary gearbox):
/ / /
- Vị trí/tỷ số truyền cầu chủ động (Position/ratio of drive axles): /
- Ký hiệu/khả năng chịu tải của trục 1 (Model/capacity of 1st axle): /
- Ký hiệu/khả năng chịu tải của trục 2 (Model/capacity of 2nd axle): FUWA FP24XE01AA23-0067/13000
- Ký hiệu/khả năng chịu tải của trục 3 (Model/capacity of 3rd axle): FUWA FP24XE01AA23-0067/13000
- Ký hiệu/khả năng chịu tải của trục 4 (Model/capacity of 4th axle): FUWA FP24XE01AA23-0067/13000
- Ký hiệu/khả năng chịu tải của trục 5 (Model/capacity of 5th axle): /
- Ký hiệu/khả năng chịu tải của trục 6 (Model/capacity of 6th axle): /
- Ký hiệu/khả năng chịu tải của trục 7 (Model/capacity of 7th axle): /
- Ký hiệu/khả năng chịu tải của trục 8 (Model/capacity of 8th axle): /
- Ký hiệu/khả năng chịu tải của trục 9 (Model/capacity of 9th axle): /
- Ký hiệu/khả năng chịu tải của trục 10 (Model/capacity of 10th axle): /
- Số lượng/cỡ/khả năng chịu tải của một lốp trục 1 (Quantity/size/max load of tyre of 1st axle):
/ /
- Số lượng/cỡ/khả năng chịu tải của một lốp trục 2 (Quantity/size/max load of tyre of 2nd axle):
04 /12R22.5 / 3075
- Số lượng/cỡ/khả năng chịu tải của một lốp trục 3 (Quantity/size/max load of tyre of 3rd axle):
04 /12R22.5 / 3075
- Số lượng/cỡ/khả năng chịu tải của một lốp trục 4 (Quantity/size/max load of tyre of 4th axle):
04 /12R22.5 / 3075
- Số lượng/cỡ/khả năng chịu tải của một lốp trục 5 (Quantity/size/max load of tyre of 5th axle):
/ /
- Số lượng/cỡ/khả năng chịu tải của một lốp trục 6 (Quantity/size/max load of tyre of 6th axle):
/ /
- Số lượng/cỡ/khả năng chịu tải của một lốp trục 7 (Quantity/size/max load of tyre of 7th axle):
/ /
- Số lượng/cỡ/khả năng chịu tải của một lốp trục 8 (Quantity/size/max load of tyre of 8th axle):
/ /
- Số lượng/cỡ/khả năng chịu tải của một lốp trục 9 (Quantity/size/max load of tyre of 9th axle):
/ /
- Số lượng/cỡ/khả năng chịu tải của một lốp trục 10 (Quantity/size/max load of tyre of 10th axle):
/ /
6.26. Số lượng lốp dự phòng (Quantity of spare tyre) 01
- Hệ thống treo (Suspension system)
- Loại treo/loại giảm chấn/số lá nhíp + bầu khí trục 1 (Type/type of sock absorber/Quantity of leaf springs + air springs of 1st axle ):
- Loại treo/loại giảm chấn/số lá nhíp + bầu khí trục 2 (Type/type of sock absorber/Quantity of leaf springs + air springs of 2nd axle ):
Phụ thuộc /Nhíp lá/8
- Loại treo/loại giảm chấn/số lá nhíp + bầu khí trục 3 (Type/type of sock absorber/Quantity of leaf springs + air springs of 3rd axle ):
Phụ thuộc /Nhíp lá /8
- Loại treo/loại giảm chấn/số lá nhíp + bầu khí trục 4 (Type/type of sock absorber/Quantity of leaf springs + air springs of 4th axle ):
Phụ thuộc /Nhíp lá /8
- Loại treo/loại giảm chấn/số lá nhíp + bầu khí trục 5 (Type/type of sock absorber/Quantity of leaf springs + air springs of 5th axle ):
- Loại treo/loại giảm chấn/số lá nhíp + bầu khí trục 6 (Type/type of sock absorber/Quantity of leaf springs + air springs of 6th axle ):
- Loại treo/loại giảm chấn/số lá nhíp + bầu khí trục 7 (Type/type of sock absorber/Quantity of leaf springs + air springs of 7th axle ):
- Loại treo/loại giảm chấn/số lá nhíp + bầu khí trục 8 (Type/type of sock absorber/Quantity of leaf springs + air springs of 8th axle ):
- Loại treo/loại giảm chấn/số lá nhíp + bầu khí trục 9 (Type/type of sock absorber/Quantity of leaf springs + air springs of 9th axle ):
- Loại treo/loại giảm chấn/số lá nhíp + bầu khí trục 10 (Type/type of sock absorber/Quantity of leaf springs + air springs of 10th axle ):
- Hệ thống lái (Steering system)
Ký hiệu (model): Loại cơ cấu lái (type): Trợ lực (powered)
- Hệ thống phanh (Brake system)
- Hệ thống phanh chính (Type of braking system ): Khí nén
- Loại cơ cấu phanh chính trục 1 (service brake of 1st axle):
- Loại cơ cấu phanh chính trục 1 (service brake of 1st axle): Tang trống
- Loại cơ cấu phanh chính trục 1 (service brake of 1st axle): Tang trống
- Loại cơ cấu phanh chính trục 1 (service brake of 1st axle): Tang trống
- Loại cơ cấu phanh chính trục 1 (service brake of 1st axle):
- Loại cơ cấu phanh chính trục 1 (service brake of 1st axle):
- Loại cơ cấu phanh chính trục 1 (service brake of 1st axle):
- Loại cơ cấu phanh chính trục 1 (service brake of 1st axle):
- Loại cơ cấu phanh chính trục 1 (service brake of 1st axle):
- Loại cơ cấu phanh chính trục 1 (service brake of 1st axle):
- Loại phanh đỗ/vị trí tác động (Parking brake/possition): Khí nén tới bầu tích năng /Bánh xe trục 2,3,4
- Loại phanh phụ trợ (Auxiliary brake):
- Hệ thống phanh chính (Type of braking system ): Khí nén
- Thân xe (Body)
- Loại thân xe (type of body work): Khung xe chịu lực
- Số lượng cửa sổ (Quantity of window):
- Số lượng cửa thoát hiểm (Quantity of emergency exits):
- Số phê duyệt kiểu của kính (Type approval number of glass):
- Loại dây đai an toàn cho người lái (type of driver’s seatbelt):
- Loại/số lượng dây đai an toàn cho hành khách (type/quantity of passenger’s seatbelt): /
/
- Hệ thống chiếu sáng, tín hiệu và thiết bị điện (Light, light- signaling and electrical equipments)
- Số lượng/màu sắc đèn chiếu sáng phía trước (quantity/color of head lamps): /
- Số lượng/màu sắc đèn sương mù phía trước (quantity/color of front fog lamps): /
- Số lượng/màu sắc đèn sương mù phía sau (quantity/color of rear fog lamps): 01 / Đỏ
- Số lượng/màu sắc đèn báo rẽ phía trước (quantity/color of front turn signal lamps): /
- Số lượng/màu sắc đèn báo rẽ phía sau (quantity/color of rear turn signal lamps): 02 /Vàng
- Số lượng/màu sắc đèn báo rẽ bên (quantity/color of side turn signal lamps): 02 /Vàng
- Số lượng/màu sắc đèn vị trí phía trước (quantity/color of front position lamps): /
- Số lượng/màu sắc đèn vị trí phía sau (quantity/color of rear position lamps): 02 /Đỏ
- Số lượng/màu sắc đèn báo đỗ phía trước (quantity/color of front parking lamps): /
- Số lượng/màu sắc đèn báo đỗ phía sau (quantity/color of rear parking lamps): /
- Số lượng/màu sắc đèn phanh (quantity/color of stop lamps): 02 /Đỏ
- Số lượng/màu sắc đèn soi biển số phía sau(quantity/color of rear licence plate lamps): 01 /Trắng
- Số lượng/màu sắc đèn lùi (quantity/color of reversing lamps): 02 /Trắng
- Số lượng/màu sắc tấm phản quang (quantity/color of reflective panels): 02 /Đỏ
- Loại ắc quy/Điện áp-Dung lượng (Type of Battery/Voltage-capacity): / (V)- (Ah)
- Số lượng ắc quy (Quantity of battery):
- Thiết bị chuyên dùng (Special equipments): Sơ mi rơ móc xi téc chở 45200 lít NH3 hóa lỏng, tỷ trọng 0.570 kg/m3
Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ :
CÔNG TY CỔ PHẦN ÔTÔ VŨ LINH
Trụ sở: 144/12 Cổ Linh – Long Biên – Hà Nội
Nhà máy: KCN Tân Quang – Văn Lâm – Hưng Yên
Showroom: Lô 17B TTDV ÔTô Long Biên, Số 3,5 Nguyễn Văn Linh, Long Biên,
Phone: 024.38712588 | Fax: 024.38751133
Hotline: 038.767.5555 – 038.9344.5555 | Email: info@vulinhauto.com