Giới thiệu về sơ mi rơ mooc chở xi măng rời CIMC 29 khối
Sơ mi rơ mooc chở xi măng rời CIMC 29 khối là một trong dòng xe chuyên dụng để chở xi măng chưa đóng bao từ các nhà máy sản xuất tới các công trường xây dựng cần sử dụng xi măng khối lượng lớn. Sơ mi rơ mooc chở xi măng rời được xả trực tiếp vào bồn chứa của xe và xuất vào các si lô chứa xi măng được đặt tại các công trường thông qua hệ thống máy nén khí.
Sản phẩm phù hợp với các doanh nghiệp sản xuất và kinh doanh xi măng thành phẩm, các doanh nghiệp sản xuất bê tông tươi. Sơ mi rơ mooc chở xi măng rời giúp cho các doanh nghiệp loại bỏ chi phí bao bì, chi phí nhân công khi mà xăng được đổ trực tiếp từ các hệ thống ống dẫn được đẩy bằng máy nén khí.

Chi tiết về sơ mi rơ mooc chở xi măng rời CIMC 29 khối
Chất liệu cấu thành sơ mi rơ mooc chở xi măng rời CIMC 29 khối
Sơ mi rơ mooc chở xi măng rời CIMC 29 khối được làm chất liệu thép cacbon dày 4mm vô cùng chắc chắn. Với chất liệu này giúp cho kết cấu của sơ mi rơ mooc chở lên bền bỉ và có thể chinh phục tốt các mục tiêu kinh doanh.


Chi tiết về các thiết bị trên sơ mi rơ mooc chở xi măng rời CIMC 29 khối
Hệ thống máy phát và máy bơm

Hệ thống van hơi và vòi phun trên sơ mi rơ mooc chở xi măng rời CIMC 29 khối
Hệ thống van hơi được thiết kế và tính toán giúp thuận tiện nhất cho quá trình sử dụng của người dùng. Các đầu ống nối với nhau bằng cút nối đặc biệt và được làm khít bằng gioong cao su đảm bảo không làm mất hơi của mooc giúp phun xi măng nhanh chóng mà hiệu quả.
Vòi phun xi măng trên sơ mi rơ mooc chở xi măng rời CIMC 29 khối được chế tạo bằng lớp cao su đặc chủng chống thấm nước và được bảo vệ bằng lớp thép quân quanh.Với thiết kế này sẽ đảm bảo cho vòi không bị rách khi va chạm vào các vật rắn khác.

Thông số kỹ thuật sơ mi rơ mooc chở xi măng rời CIMC 29 khối
1. | THÔNG TIN CHUNG (General information) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1.1. | Tổ chức, cá nhân nhập khẩu (Importer): | CÔNG TY CỔ PHẦN Ô TÔ VŨ LINH | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1.2. | Địa chỉ (Address): | Lô 17B-TTDV Ô Tô Long Biên, Số 3-5 Nguyễn Văn Linh, Long Biên, Hµ Néi | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1.3. | Người đại diện (Representative): Nguyễn Tiến Minh | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1.4. | Số điện thoại (Tel N0): 04.38712588 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1.5. | Tình trạng phương tiện (Vehicle’s status): | Chưa qua sử dụng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1.6. | Nhãn hiệu (Trade mark): CIMC | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1.7. | Số loại (Trade name): ZJV9400GSNDY | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1.8. | Nước sản xuất (Production country): Trung Quốc | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1.9. | Năm sản xuất (Production year): 2015 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1.10. | Loại phương tiện (Vehicle’s type): Sơmi rơmóoc xi téc (chở xi măng rời) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1.11. | Model code: | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1.12. | Số khung (Chassis N0): LJRT10375FN033602 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1.13. | Mã nhận dạng (VIN): LJRT1037** | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1.14. | Số đăng ký kiểm tra (Registered N0 for inspection): 3099/15/29 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2. | THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN (Maine Specification) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.1. | Khối lượng (mass)(kg) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.1.1. | Khối lượng bản thân (Kerb mass): 8400 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.1.1.1. | Phân bố lên trục 1 (Axle 1st)*: | 2880 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.1.1.2. | Phân bố lên trục 2 (Axle 2nd)*: | 1840 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.1.1.3. | Phân bố lên trục 3 (Axle 3rd)*: | 1840 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.1.1.4. | Phân bố lên trục 4 (Axle 4th)*: | 1840 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.1.1.5. | Phân bố lên trục 5 (Axle 5th)*: | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.1.2. | Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (Design pay mass)*: 30580 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.1.3. | Số người cho phép chở, kể cả người lái (Seating capacity, including driver): – (người/person) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.1.4. | Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (Design total mass): 38980 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.1.4.1. | Phân bố lên trục 1 (Axle 1st)*: | 15085 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.1.4.2. | Phân bố lên trục 2 (Axle 2nd)*: | 7965 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.1.4.3. | Phân bố lên trục 3 (Axle 3rd)*: | 7965 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.1.4.4. | Phân bố lên trục 4 (Axle 4th)*: | 7965 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.1.4.5. | Phân bố lên trục 5 (Axle 5th)*: | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.1.5. | Khối lượng kéo theo theo thiết kế (Towed mass) **: | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.2. | Kích thước (Dimension)(mm) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.2.1. | Kích thước bao: dài x rộng x cao (Overall dimensions L x W x H): 10800 x 2500 x 3900 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.2.2. | Khoảng cách trục (Wheel space): 5380+1310+1310 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.2.3. | Vết bánh xe trước/sau (Track Front/Rear): | -/1840 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.2.4. | Chiều dài đầu xe/đuôi xe (Front over hang/Rear over hang): | 1480/2630 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.2.5. | Khoảng cách từ tâm lỗ lắp chốt kéo đến điểm đầu tiên của ô tô đầu kéo | – | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
(Distance between fifth wheel coupling pin and of towing vehicle): | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.2.6. | Kích thước lòng thùng xe/bao ngoài xi téc: 8800/8160×2350/1750×2900/1750 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
(Inside dimension of Cargo deck/outside dimension of tank): | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.3. | Động cơ (Engine) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.3.1. | Ký hiệu, loại động cơ (Engine model, engine type): – | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.3.2. | Thể tích làm việc (Displacement): – | (cm3) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.3.3. | Công suất lớn nhất/ tốc độ quay (Max output/rpm): | – (kW/r/min (kW/rpm)) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.3.4. | Mô men lớn nhất/ tốc độ quay (Max Torque/rpm): | (N.m/r/min (N.m/rpm)) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.3.5 | Loại nhiên liệu (Fuel): | – | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.4. | Hệ thống truyền lực và chuyển động (Transmission system) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.4.1 | Ly hợp (Clutch): | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.4.1.1. | Loại (type): | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.4.1.2. | Dẫn động (actuation): | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.4.2. | Hộp số chính (main gearbox): | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.4.2.1. | Ký hiệu/loại (model/type): | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.4.2.2. | Điều khiển hộp số (control): | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.4.2.2. | Tỷ số truyền (Gear ratios): | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.4.3. | Hộp số phụ /hộp phân phối(auxiliary gearbox): | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.4.3.1. | Ký hiệu/loại (type/model): | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.4.3.2. | Điều khiển (control): | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.4.5. | Công thức bánh xe (Drive configuration): – | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.4.6. | Số lượng / vị trí trục chủ động (Quantity / position of Powered axle): | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.4.7. | Ký hiệu trục xe/khả năng chịu tải (Model of axle/capacity): | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.4.7.1. | Trục 1 (Axle 1st)*: | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.4.7.2. | Trục 2 (Axle 2nd)*: | FUWA F2423 / 13000 kg | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.4.7.3 | Trục 3 (Axle 3rd)*: | FUWA F2423 / 13000 kg | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.4.7.4. | Trục 4 (Axle 4th)*: | FUWA F2423 / 13000 kg | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.4.7.5. | Trục 5 (Axle 5th)*: | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.4.8. | Lốp xe (tire): Số lượng/Cỡ lốp (Quantity/tire size): | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.4.8.1. | Trục 1 (Axle 1st): | – | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.4.8.2. | Trục 2 (Axle 2nd): | 04 / 11.00R20 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.4.8.3 | Trục 3 (Axle 3rd): | 04 / 11.00R20 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.4.8.4. | Trục 4 (Axle 4th): | 04 / 11.00R20 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.4.8.5. | Trục 5 (Axle 5th): | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.5. | Hệ thống treo (Suspension system) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Loại treo/loại giảm chấn/số lá nhíp (Type/type of sock absorber/Quantity of leaf springs): | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.5.1. | Trục 1 (Axle 1st): | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.5.2. | Trục 2 (Axle 2nd): | Phụ thuộc nhíp lá /10 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.5.3. | Trục 3 (Axle 3rd): | Phụ thuộc nhíp lá /10 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.5.4. | Trục 4 (Axle 4th): | Phụ thuộc nhíp lá /10 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.5.5. | Trục 5 (Axle 5th): | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.6 | Hệ thống lái (Steering system) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.6.1. | Ký hiệu /loại cơ cấu lái (model/type): | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.6.2. | Dẫn động/trợ lực (actuation/powerred): | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.7 | Hệ thống phanh (Brake system) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.7.1. | Phanh chính (service brake): | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.7.1.1. | Trục 1 (Axle 1st): | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.7.1.2. | Trục 2 (Axle 2nd): | Tang trống | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.7.1.3 | Trục 3 (Axle 3rd): | Tang trống | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.7.1.4. | Trục 4 (Axle 4th): | Tang trống | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.7.1.5. | Trục 5 (Axle 5th): | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.7.1.6. | Dẫn động phanh chính (actuation): | Khí nén hai dòng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.7.2. | Phanh đỗ xe (parking brake): | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.7.2.1. | Loại (type): Tang trống | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.7.2.2. | Dẫn động (actuation): Khí nén + lò xo tích năng trên bầu phanh trục 2,3,4 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.7.3. | Phanh dự phòng (Exhaust brake): – | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.8. | Thân xe (Body) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.8.1. | Loại thân xe/ cabin (body work): | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.8.2. | Cửa sổ/cửa thoát hiểm (window/emergency exits) ***: – | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.8.2.1 | Số lượng (quantity)***: – | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.8.2.2. | Ký hiệu kính (Model of glass)***: – | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.8.3. | Dây đai an toàn (seatbelt): | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.8.3.1. | Dây đai an toàn cho người lái (driver’s seatbelt): | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.8.3.2. | Dây đai an toàn cho hành khách (passenger’s seatbelt): | Số lượng (quantity): | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.9. | Hệ thống chiếu sáng, tín hiệu và các trang thiết bị khác (Electrical equipments) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.9.1 | Đèn chiếu sáng phía trước (head lamps): | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.9.1.1. | Số lượng (quantity): | 2.9.1.2. Màu sắc (color): | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.9.2. | Đèn sương mù (fog lamp): | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.9.2.1. | Số lượng (quantity): – | 2.9.2.2 Màu sắc (color): – | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.9.3. | Đèn soi biển số phía sau (rear licence plate lamp): | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.9.3.1. | Số lượng (quantity): | 02 | 2.9.3.2. Màu sắc (color): Trắng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.9.4. | Đèn phanh (stop lamps): | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.9.4.1. | Số lượng (quantity): | 02 | 2.9.4.2. Màu sắc (color): Đỏ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.9.5. | Đèn lùi (tail lamps): | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.9.5.1 | Số lượng (quantity): | 02 | 2.9.5.2. Màu sắc (color): Trắng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.9.6. | Đèn kích thước trước/sau (Dimension warning lamps): | 02/02 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.9.6.1. | Số lượng (quantity): | -/02 | 2.9.6.2. Màu sắc (color): -/Đỏ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.9.7. | Đèn báo rẽ trước/sau/bên (turn signal lamps): | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.9.7.1. | Số lượng (quantity): | -/02/- | 2.9.7.2. Màu sắc (color): Vàng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.9.8. | Đèn đỗ xe (parking lamps): | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.9.8.1. | Số lượng (quantity): | – | 2.9.8.2. Màu sắc (color):- | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.9.9. | Tấm phản quang (Reflective panels): | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.9.9.1. | Số lượng (quantity): | 02 | 2.9.9.2. Màu sắc (color): Đỏ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2.10. | Thiết bị chuyên dùng (Special equipments): Xi téc chứa xi măng 29m3 và và máy nén khí (dẫn động bằng động cơ riêng) |