Giới thiệu xe chở khí hóa lỏng (chở CO2 lỏng) thể tích 13 khối HYUNDAI HD320
Khí CO2: Điôxít cacbon hay cacbon điôxít (các tên gọi khác thán khí, anhiđrít cacbonic, khí cacbonic) là một hợp chất ở điều kiện bình thường có dạng khí trong khí quyển Trái Đất, bao gồm một nguyên tử cacbon và hai nguyên tử ôxy. Là một hợp chất hóa học được biết đến rộng rãi, nó thường xuyên được gọi theo công thức hóa học là CO2.
CO2 lỏng được chứa trong xi téc kín chịu áp lực có bảo ôn hoặc trong chai kín chịu áp lực
CO2 lỏng nạp chai không quá 0,625kg/lít thiết bị chứa, nạp xi téc không quá 0,9kg/lít thiết bị chứa, tránh va đập mạnh vào chai hoặc xi téc, để cách xa nguồn nhiệt. Trong trường hợp bảo quản thời gian dài trong xi téc thì cần có hệ thống làm lạnh riêng.
Sản phẩm xe chở khí hóa lỏng (chở CO2 lỏng) thể tích 13 khối HYUNDAI HD320 do kỹ sư lành nghề của Công ty cổ phần ô tô Vũ Linh thiết kế và trực tiếp sản xuất. Do tính chất chở khí tiềm ẩn nhiều rủi ro và có tác động cháy nổ nếu không may bị tác động do va chạm, tai nạn vì vậy mà việc tính toán và sản xuất đòi hỏi các kỹ sư phải thật sự hiểu và tính toán đúng.
Phần bồn chở CO2 lỏng được Vũ Linh thiết kế bằng lớp thép dầy nhiều lớp và được hàn với nhau bằng hệ thống hàn tự động đảm bảo các mối hàn liền mạnh không bị rò rỉ nứt trong thời gian sử dụng. Bên cạnh đó toàn bộ xi-téc được kiểm tra siêu âm, chụp X quang và thử áp lực và kiểm nghiệm bởi cục đăng đăng kiểm Việt Nam

Hình ảnh xe chở khí hóa lỏng (chở CO2 lỏng) thể tích 13 khối HYUNDAI HD320




Thông số kỹ thuật xe chở khí hóa lỏng (chở CO2 lỏng) thể tích 13 khối HYUNDAI HD320
Nhãn hiệu: HYUNDAI HD320 WKYRHEZLFVT3/VUL-CO2 | ||
Số chứng nhận : 1458/VAQ09 – 01/20 – 00 | ||
Tiêu chuẩn khí thải: EURO 4 | ||
Kích thước | ||
Trọng lượng bản thân: | 18530 | Kg |
Phân bố cầu trước/sau | 8910 / 9620 | Kg |
Số người cho phép chở: | 2 | người |
Trọng lượng toàn bộ | 30000 | Kg |
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : | 12180 x 2500 x 3140 | mm |
Khoảng cách trục : | mm | |
Vết bánh xe trước / sau : | 2040/1850 (mm) | |
Số trục : | 4 | |
Công thức bánh xe : | 8 x 4 | |
Động cơ | ||
Nhãn hiệu động cơ: | D6CC | |
Loại động cơ: | 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp | |
Thể tích : | 12344 cm3 | |
Công suất lớn nhất /tốc độ quay: | 279 kW/ 1900 v/ph | |
Loại nhiên liệu : | Diesel | |
Lốp xe | ||
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: | 02/02/04/04/— | |
Lốp trước / sau: | 12R22.5 /12R22.5 | |
Hệ thống phanh | ||
Phanh trước /Dẫn động : | Tang trống /Khí nén | |
Phanh sau /Dẫn động : | Tang trống /Khí nén | |
Phanh tay /Dẫn động : | Tác động lên bánh xe trục 2, 3, 4 /Tự hãm | |
Hệ thống lái | ||
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : | Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực | |
Hệ thống chuyên dụng: |
||
Kích thước lòng thùng xe/bao ngoài xi téc: | 8.625/7.900 x 1.706 x 1.706 mm | |
Chất liệu xi téc | Thép | |
Mức độ chuyên chở: | Xi téc chứa CO2 lỏng (thể tích chuyên chở 12600 lít, khối lượng riêng 0,9 kg/lít) và cơ cấu bơm, van các loại |