Giới thiệu
Xe quét đường hút bụi RETECH 6 khối được lắp ráp và hoàn thiện tại VU LINH AUTO, sở hữu công nghệ tiên tiến từ thương hiệu RETECH – thương hiệu uy tín hàng đầu Hàn Quốc, chuyên sản xuất các sản phẩm xe môi trường. Với gần 30 năm kinh nghiệm trong ngành xe chuyên dùng, RETECH không ngừng nghiên cứu và phát triển các công nghệ mới, mang đến những giải pháp vận tải xanh, bền vững.
Sản phẩm sở hữu hệ thống quét đường và thùng hút bụi với hiệu suất cao, phù hợp với cả quét khô và quét ướt; chổi quét có thể nâng hạ, co duỗi và quay với nhiều vận tốc khác nhau lên tới 20km/h. Đặc biệt, xe được trang bị bộ lọc bụi sơ cấp dạng lưới tiêu chuẩn PM 2.5 giúp không khí được lọc sạch mà không cần phun nước, góp phần bảo vệ môi trường.

Quy trình lắp ráp và vận hành
Chi tiết sản phẩm
Tổng trọng lượng
Với tổng trọng tải gần 16.000kg, xe quét đường RETECH 6 khối sở hữu ngoại hình mạnh mẽ, thiết kế chắc chắn. Cấu trúc khung gầm vững chắc kết hợp với hệ thống treo bền bỉ giúp xe vận hành ổn định trên mọi địa hình. Cabin lái được thiết kế hiện đại, rộng rãi mang đến không gian làm việc thoải mái cho người điều khiển.
Phần xe cơ sở

Thương hiệu
Dongfeng
Xuất xứ
Trung Quốc
Xe được thiết kế và lắp ráp trên nền xe cơ sở Dongfeng nhập khẩu từ Trung Quốc. Đây là thương hiệu xe tải hàng đầu của Trung Quốc, đã trở nên quen thuộc với người Việt Nam bởi chất lượng, độ bền bỉ và giá thành hợp lý.
Phần chuyên dụng
Sản phẩm sở hữu thùng chuyên dụng nhập khẩu đồng bộ từ Hàn Quốc, thiết kế và sơn màu xanh dương bắt mắt, trẻ trung, hiện đại, là giải pháp hiệu quả cho việc làm sạch đường phố. Hệ thống này sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội:
Hiệu suất cao
Với động cơ diesel mạnh mẽ, quạt hút công suất lớn và hệ thống thủy lực hiện đại, hệ thống có thể quét sạch bụi bẩn trên diện tích lớn và nhanh chóng.
Vận hành linh hoạt
Chổi quét có thể điều chỉnh góc độ và tốc độ, phù hợp với nhiều loại địa hình và điều kiện làm việc.
Bền bỉ, đáng tin cậy
Được chế tạo từ vật liệu chất lượng cao, hệ thống hoạt động ổn định và bền bỉ trong điều kiện làm việc khắc nghiệt.
Công nghệ lọc bụi tiên tiến
Bộ lọc bụi tiêu chuẩn PM 2.5 giúp loại bỏ hiệu quả bụi mịn, bảo vệ môi trường và sức khỏe cộng đồng.
Ngoại thất
Thiết kế
Xe sở hữu thiết kế hiện đại, mạnh mẽ với cabin rộng rãi, tầm nhìn thoáng đãng. Cấu trúc khung gầm chắc chắn, đảm bảo độ bền bỉ trong quá trình vận hành.
Kích thước
Chiều dài cơ sở 4500mm, phù hợp với nhiều điều kiện đường xá.
Hệ thống gương, đèn chiếu sáng
Xe được lắp đặt đầy đủ hệ thống gương chiếu hậu, 01 đèn led nóc thùng, đèn báo hiệu, đèn LED khẩn cấp và đèn an toàn trên nóc cabin giúp tăng độ an toàn cho xe khi di chuyển, đặc biệt là vào ban đêm hay trong điều kiện thời tiết xấu.
Nội thất
Không gian cabin rộng rãi với 3 chỗ ngồi và 1 giường nằm rộng rãi. Ghế tài xế là ghế hơi êm ái điều chỉnh theo mức độ giúp tài xế thư thái khi lái xe. Ngoài ra, xe trang bị đầy đủ các tính năng hiện đại trên xe như khóa mass xe an toàn hệ thống điện, máy lạnh 2 chiều làm lạnh nhanh, khóa điện điều khiển trung tâm, kính chỉnh điện, phanh tay phanh hơi lốc kê, âm thanh giải trí sinh động.
Động cơ
Kiểu loại
Động cơ DIESEL, 4 kỳ 6 xy lanh thẳng hàng làm mát bằng nước, kim phun điện tử, tuabin tăng nạp
Công suất lớn nhất
132kW / 2500 vòng/phút
Dung tích xy lanh (cm3)
5900
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5
Động cơ Diesel 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, kim phun điện tử, tuabin tăng áp. Đây là loại động cơ phổ biến trên các dòng xe tải nặng, đảm bảo độ bền bỉ và khả năng chịu tải cao.
Với công suất tối đa 132kW tại 2500 vòng/phút, động cơ cung cấp đủ sức mạnh để vận hành hệ thống quét và hút bụi, đồng thời đảm bảo khả năng leo dốc và tăng tốc tốt. Sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn khí thải Euro 5, đảm bảo động cơ than thiện với môi trường, giảm thiểu khí thải độc hại.
TT | MÔ TẢ | THÔNG SỐ KỸ THUẬT |
1 | Loại phương tiện | Ô tô quét đường |
2 | Xuất xứ | – Ô tô cơ sở nhãn hiệu DONGFENG 4×2 nhập khẩu từ Trung Quốc;
– Hệ thống chuyên dùng quét đường hiệu RETECH, model RTRS-85 nhập khẩu từ Hàn Quốc; -Thùng hút bụi phù hợp với cả quét khô và quét ướt. Trong trường hợp nước ít hoặc không có nước, hệ thống quét vẫn hoạt động được mà không cần có nước. -Lắp ráp xe hoàn thiện tại Việt Nam. |
3 | Chất lượng | Mới 100%, sản xuất năm 2023 trở về sau |
I. XE CƠ SỞ | ||
1 | Nhãn hiệu | DONGFENG |
2 | Công thức bánh xe | 4 x 2 |
3 | Xuất xứ | Nhập khẩu từ Trung Quốc |
4 | Chất lượng | Mới 100%, sản xuất năm 2023 trở về sau |
5
|
Kích thước | |
Chiều dài cơ sở | 4500 mm | |
Vết bánh xe trước/sau | 1949/1865 mm | |
Khoảng sáng gầm xe | 245 mm | |
6 | Trọng lượng toàn bộ | 15995 kg |
7 | Cabin | |
Loại | Cabin đầu bằng, kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị khóa an toàn | |
Số chỗ ngồi | 03 (kể cả người lái) | |
Trang bị khác | Điều hòa, radio | |
8 | Động cơ | |
Model | ISB180-50 | |
Kiểu loại | Động cơ DIESEL, 4 kỳ 6 xy lanh thẳng hàng làm mát bằng nước, kim phun điện tử, tuabin tăng nạp | |
Công suất lớn nhất | 132kW / 2500 vòng/phút | |
Dung tích xy lanh | 5900 cm3 | |
Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 | |
9 | Hộp số | Hộp số cơ khí, 8 số tiến, 2 số lùi |
10 | Hệ thống lái | Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần, với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao |
11 | Ly hợp | Đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén |
12 | Hệ thống treo | |
Treo trước | Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, có giảm chấn thủy lực. | |
Treo sau | Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá | |
13 | Hệ thống phanh | |
Hệ thống phanh chính | Phanh khí nén 2 dòng, cam phanh chữ S | |
Cơ cấu phanh trục 1, trục 2 | Phanh tang trống | |
Phanh đỗ | Khí nén, tác động lên bầu phanh trục 2 | |
14 | Cầu (trục) | 02 trục |
15 | Lốp | |
Lốp trước | 10.00R20, số lượng 02 chiếc, lốp có săm | |
Lốp sau | 10.00R20, số lượng 04 chiếc, lốp có săm | |
16 | Hiệu suất | |
Tốc độ cực đại | 90 Km/h | |
Khả năng vượt dốc | 29.65 Tan (%) | |
Thùng nhiên liệu | 160 L | |
17 | Trang bị khác | |
PTO | Có | |
Bộ đồ nghề | 01 bộ đồ nghề theo tiêu chuẩn của Nhà sản xuất | |
II. HỆ THỐNG CHUYÊN DÙNG QUÉT HÚT BỤI ĐƯỜNG | ||
1 | Nhãn hiệu | RETECH |
2 | Xuất xứ | Nhập khẩu đồng bộ từ Hàn Quốc |
3 | Chất lượng | Mới 100%, tiêu chuẩn chất lượng Hàn Quốc. |
4 | Động cơ phụ | Điều khiển bằng cabin lái |
Mục đích | Dùng để quay tua bin bộ phận hút, bơm thủy lực và bơm nước | |
Loại | Động cơ DIESEL 4 kỳ, tăng áp, làm mát bằng nước | |
Dung tích xy lanh | 3907 cc | |
Công suất lớn nhất | 100Ps/ 2000 vòng /phút | |
Momen xoắn cực đại | 37kg.m/1600rpm | |
Tỷ số nén | 17:5:1 | |
Tốc độ vòng quay | 1500-1600 rpm | |
5 | Quạt hút | Loại tuabin có mặt kín và được làm bằng vật liệu có độ bền kéo cao, chống mài mòn và chống ăn mòn |
Lưu lượng | 230m3/phút | |
Vật liệu chế tạo | Thép không gỉ có khả năng chống ăn mòn cao STS304 | |
Dẫn động | Dẫn động bằng động cơ phụ thông qua ly hợp ly tâm | |
6 | Thùng chứa bụi | |
Dung tích | 6m3 | |
Vật liệu chế tạo | Thép SS400 cường độ cao | |
Góc trút đổ | 500 -550 | |
Cửa trút đổ phía sau | Có, điều khiển bằng thủy lực | |
Cơ cấu nâng thùng | Hoạt động bằng bơm thủy lực | |
7 | Hệ thống thủy lực | |
Bơm | Loại bánh răng, được dẫn động bằng trục quạt gió sẽ vận hành các chổi bên, chổi trung tâm, đổ rác, đóng mở và khóa cửa
Xoay chổi quét: 16cc; Đóng, mở thùng chứa: 16cc; Mở khóa cửa sau: 16cc; |
|
Dung tích bơm | 16cc/vòng | |
Thể tích thùng dầu thủy lực | 100 lít | |
Mô tơ thủy lực | – Chức năng: Điều khiển xoay chổi quét; Công suất: 200c/vòng;
– Chổi bên: 60 vòng/phút ở tốc độ 1, 120 vòng/phút ở tốc độ 2; – Chổi trung tâm: 90 vòng/phút (một tốc độ); |
|
Mạch thủy lực | Có áp suất ngắt nhanh và các cổng kiểm tra | |
Van | – Van điện
– Lưu lượng vận hành: ≥ 25 lít/phút – Lưu lượng tối đa cho phép: 38 lít/phút |
|
8
|
Hệ thống phun nước | |
Dung tích bồn nước | 1400 lít | |
Vật liệu chế tạo | Thép không gỉ | |
Bơm nước | Hoạt động bằng mô tơ thủy lực;
Áp suất hoạt động: 3kg/cm2 |
|
9 | Chổi quét | |
9.1 | Chổi quét 2 bên | |
Kích thước |
Ø700, nan chổi bằng thép, được dẫn động bằng thủy lực với tốc độ khoảng 60 vòng/phút ở tốc độ 1, 120 vòng/phút ở tốc độ 2. | |
Số lượng | 02 chiếc | |
9.2 | Chổi quét giữa | |
Kích thước | Ø350 mm, nan chổi bằng nhựa, được dẫn động bằng thủy lực với tốc độ khoảng 90 vòng/phút. | |
Số lượng | 01 chiếc | |
10
|
Ống hút | Đường kính cổ hút 250, số lượng 02 chiếc |
Bánh xe cổ hút | Mỗi miệng hút có 02 bánh xe lắn, có trang bị thanh nam châm. | |
Chiều rộng cổ hút | 622 x 200 mm | |
Độ rộng quét | 3200mm | |
Chiều rộng ống hút | 600 mm | |
11
|
Hệ thống điều khiển thiết bị quét – hút | – Điều khiển miệng hút và quay chổi quét bằng mô tơ thủy lực. Chổi quét có thể quay với nhiều vận tốc khác nhau. – Điều khiển nâng hạ, co duỗi chổi quét bởi van và mô tơ thủy lực.
– Tất cả các nút điều khiển được đặt ở bảng điều khiển ở cabin. |
Tốc độ quét | 0-20 km/h | |
12 |
Hệ thống kiểm soát ô nhiễm không khí |
– Trong quá trình vận hành xe, bụi được hút lên di chuyển qua ống hút, qua bộ lọc bụi sơ cấp dạng lưới tiêu chuẩn PM2.5, không khí được lọc sạch mà không cần phun nước, đảm bảo không có bụi thoát khỏi thùng chứa ra môi trường bên ngoài xe.
– Hệ thống gồm hộp lọc, bên trong có lọc bụi tiêu chuẩn PM2.5, được chế tạo bằng vật liệu có giặt để tái sử dụng. |
13 | Vận hành | – Tốc độ khi vận hành quét hút 6 ÷ 8 km/h
– Quãng đường quét ≥12 km/ 1 chuyến – Tuyến đường được quét đảm bảo sạch sẽ – Lòng đường sạch, vỉa thông thoáng – Đảm bảo an toàn lao động, an toàn giao thông. |
14 | Thiết bị cảnh báo khi làm việc | 01 đèn led nóc thùng, đèn báo hiệu
Đèn LED khẩn cấp và an toàn trên nóc cabin |
15 | Trang thiết bị khác | – Cửa phục vụ bảo trì động cơ
– Báo hiệu nâng thân sau – Bộ đếm thời gian hoạt động động cơ phụ – Hệ thống hiển thị điều khiển trên cabin – 01 Camera bên phụ + 01 camera phía sau theo dõi chổi quét. Hệ thống GPS giám sát hành trình. – Hệ thống điều khiển và khí nén được lắp trong cabin – Hệ thống duy trì độ song song của miệng hút với mặt đường – Hệ thống kiểm soát ô nhiễm không khí -Toàn bộ hệ thống làm sạch được nâng tự động khi vận tốc xe vượt quá tốc độ làm việc cho phép (20km/h) – Bộ đồ nghề tiêu chuẩn -Sổ bảo hành, Sách hướng dẫn sử dụng xe cơ sở và hệ chuyên dùng |