Giới thiệu
Xe xitec chở Diesel Isuzu 16.3 khối là dòng xe chuyên dụng được thiết kế để vận chuyển Diesel với hiệu quả cao. Với thiết kế hiện đại, động cơ mạnh mẽ và khả năng tải lớn, xe đáp ứng tốt nhu cầu vận chuyển của các doanh nghiệp.
Chi tiết sản phẩm
Tổng trọng lượng
Với trọng lượng được phân bổ hợp lý, xe xi téc chở Diesel Isuzu đảm bảo khả năng vận hành ổn định, an toàn, và tiết kiệm nhiên liệu.
Tự trọng (kg)
10.110
Tải trọng (kg)
13.695
Tổng tải trọng (kg)
24.000
Phần xe cơ sở

Thương hiệu
ISUZU
Xuất xứ
Nhật Bản
Đầu xe Isuzu: được thiết kế khí động học, giúp giảm lực cản không khí, tiết kiệm nhiên liệu và tăng độ ổn định khi vận hành.
Phần chuyên dụng
Kích thước
6330/6030 x 2340/— x 1430/— (mm)
cho phép xe chứa được một lượng lớn nhiên liệu.
Chất liệu
Thùng chứa nhiên liệu được làm bằng chất liệu cao cấp, có khả năng chịu được các tác động mạnh và hóa chất.
Ngoại thất
Thiết kế
Xe xitec chở Diesel Isuzu được thiết kế với ngoại hình hiện đại, mạnh mẽ và chuyên nghiệp. Các chi tiết trên xe đều được thiết kế tỉ mỉ, đảm bảo tính thẩm mỹ và tính năng. Xe không chỉ đáp ứng nhu cầu vận chuyển nhiên liệu mà còn mang đến sự thoải mái cho người lái.
Màu sắc
Sự kết hợp giữa màu trắng và xanh dương tạo nên vẻ ngoài chuyên nghiệp và dễ nhận biết.
Logo và tem nhãn
Logo của nhà sản xuất và các tem nhãn cảnh báo được dán rõ ràng, đảm bảo tính an toàn.
Kích thước
Kích thước tổng thể (mm)
9.680 x 2.500 x 3.280
Kích thước lòng thùng (mm)
6330/6030 x 2340/— x 1430/—
Xe xitec chở Diesel Isuzu sở hữu kích thước tổng thể ấn tượng với chiều dài 9.680mm, rộng 2.500mm và cao 3.280mm.
kích thước lòng thùng xe/bao ngoài xi téc lần lượt là 6330/6030 x 2340/— x 1430/— (mm) cho phép xe chứa được một lượng lớn nhiên liệu.
Với kích thước lý tưởng này, xe xitec chở Diesel Isuzu là lựa chọn hoàn hảo cho các doanh nghiệp có nhu cầu vận chuyển nhiên liệu số lượng lớn, đảm bảo hiệu quả và tiết kiệm chi phí.
Hệ thống gương, đèn chiếu sáng
Đèn pha: Đèn pha được thiết kế hiện đại, tích hợp các tính năng chiếu sáng tiên tiến, đảm bảo tầm nhìn tốt cho người lái trong mọi điều kiện thời tiết.
Gương chiếu hậu: Hệ thống gương chiếu hậu rộng, giúp người lái quan sát rõ ràng phía sau và hai bên xe.
Bậc lên xuống: Bậc lên xuống được thiết kế chắc chắn, giúp người lái dễ dàng lên xuống cabin.
Nội thất
Động cơ
Công suất lớn
Đảm bảo khả năng vận hành mạnh mẽ, vượt trội.
Tiêu chuẩn khí thải Euro V
Thân thiện với môi trường.
Mô-men xoắn lớn
Tăng tốc nhanh, ổn định.
Bền bỉ
Đảm bảo hoạt động lâu dài, hiệu quả.
Với những ưu điểm vượt trội này, động cơ 6NX1E5RC chính là trái tim mạnh mẽ của xe xitec chở Diesel Isuzu, giúp xe vận hành bền bỉ, hiệu quả và tiết kiệm nhiên liệu.
MÔ TẢ |
THÔNG SỐ XE | ||
Nhãn hiệu |
Isuzu |
||
Trọng lượng |
Tự trọng (kg) | 10.110 | |
Tải trọng (kg) |
13.695 |
||
Tổng tải trọng (kg) |
24.000 |
||
Kích thước |
Tổng thể (mm) |
Dài | 9.680 |
Rộng |
2.500 |
||
Cao |
3.280 | ||
Kích thước lòng thùng xe/bao ngoài xi téc/khoang hành lý (LxWxH) |
6330/6030 x 2340/— x 1430/— (mm) |
||
Vết bánh xe các trục 1/2/3/4 : (mm) |
2060/1850/1850 | ||
Chiều dài cơ sở (mm) |
4965 + 1370 |
||
Công thức bánh xe |
6×4 | ||
Vận hành | Cabin | Số người trên cabin |
03 người |
Trang bị bên trong |
Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
Động cơ | Model |
6NX1E5RC, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp |
|
Công suất lớn nhất/ tốc độ quay (kW/rpm) |
206/2400 (kW/rpm) | ||
Tiêu chuẩn khí thải |
Euro V |
||
Thể tích làm việc (cm3) |
7.790 | ||
Hệ thống lái/ phanh | Hệ thống lái |
Trục vít – ê cu bi/ Cơ khí có trợ lực thủy lực |
|
Hệ thống phanh chính |
Tang trống/ tang trống
Khí nén 02 dòng |
||
Hệ thống phanh đỗ |
Khí nén + lò xo tích năng tại các bầu phanh trục 1+2 |
||
Hệ thống treo |
Nhíp lá nhiều lớp hình bán nguyệt, giảm chấn thủy lực | ||
Hộp số |
Cơ khí, 09 tiến và 01 lùi |
||
Lốp |
Cỡ lốp | 11.00R20 16PR | |
Số lượng lốp |
10 + 01 lốp dự phòng |