Xe chở xăng dầu ISUZU FVM 20m3 bồn nhôm
Xe chở xăng dầu ISUZU FVM 20m3 được các kỹ sư tay nghề cao của Công ty Cổ phần Ô tô Vũ Linh trực tiếp đóng mới phần bồn trên nền xe cơ sở ISUZU FVM, đạt tiêu chuẩn chất lượng theo yêu cầu kiểm định tại Việt Nam. Xe được trang bị động cơ mạnh mẽ, có khả năng vận hành linh hoạt trên nhiều dạng địa hình khác nhau.
Bồn nhôm 20.000 lít, van đáy đóng khẩn cấp khí nén và trang bị chống cháy nổ đầy đủ
Xe có dung tích 20m3, phù hợp với các khách hàng cá nhân, doanh nghiệp và đơn vị kinh doanh xăng dầu.
Khối lượng toàn bộ: 24.000 kg — Khối lượng bản thân: 7030 kg — Thùng nhiên liệu: 200 lít.
Đặc điểm
Bồn hợp kim nhôm
Chất liệu hợp kim nhôm mang lại lợi thế về dung tích vận chuyển, an toàn, bền bỉ và bảo vệ môi trường.
Van đáy đóng khẩn cấp
Hệ thống van đáy đóng khẩn cấp sử dụng khí nén, đóng khẩn cấp khi xảy ra sự cố.
An toàn cháy nổ
02 bình chữa cháy, 01 xích tiếp đất, dán các cảnh báo nguy cơ cháy nổ trên thân phải, trái và phía sau của xi téc
Sau một thời gian dài du nhập vào thị trường Việt Nam, ISUZU với công nghệ tiên tiến đã dần khẳng định giá trị và chất lượng, được khách hàng Việt Nam tin tưởng lựa chọn.
Xăng dầu là một trong những nguyên liệu dễ cháy nổ. Tuy nhiên, quý khách hàng có thể hoàn toàn yên tâm khi sử dụng sản phẩm xe chở xăng dầu ISUZU FVM 20m3 bởi vật liệu xi téc chính là hợp kim nhôm dày, có khả năng chống ăn mòn rất tốt, đảm bảo an toàn cho quý khách trên mọi hành trình.
Phần bồn dung tích 20.000 lít của xe được các kỹ sư lành nghề của VU LINH AUTO trực tiếp nghiên cứu và đóng mới trên nền xe cơ sở ISUZU FVM đạt chuẩn chất lượng. Chất liệu hợp kim nhôm mang lại lợi thế về dung tích vận chuyển, an toàn, bền bỉ và bảo vệ môi trường. Bồn chia 04 khoang, được thiết kế theo hình elip, vách và chỏm hình mai rùa theo kiểu Hàn Quốc. Ngoài ra, hệ thống bơm, van trên xe cũng được nhập khẩu trực tiếp từ Hàn Quốc.
Xe chở xăng dầu ISUZU FVM 20m3 sở hữu kiểu dáng vuông vức, hiện đại và khoẻ khoắn. Lớp sơn bên ngoài giữ cho ngoại hình của xe luôn bền bỉ và sáng bóng sau thời gian dài sử dụng. Thiết kế xe có nhiều cải tiến với kích thước rộng hơn, cao hơn, hạn chế sự va chạm với khung gầm và hệ thống động cơ bên dưới của xe.
Động cơ chính là một điểm nổi bật đáng tự hào của xe chở xăng dầu ISUZU FVM 20m3. Xe được trang bị động cơ 6HK1E4SC, hộp số ES11109, 9 số tiến và 1 số lùi vô cùng mạnh mẽ và khoẻ khoắn với khả năng vận hành đạt mức tối đa, giúp xe di chuyển linh hoạt trên nhiều dạng địa hình khác nhau.
ISUZU FVM 20m3 đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 4 thân thiện với môi trường. Ngoài ra, xe sử dụng công nghệ phun nhiên liệu điện tử giúp tiết kiệm nhiên liệu, giảm thiểu chi phí và tăng lợi nhuận cho khách hàng.
Hình ảnh chi tiết
Xe chở xăng dầu ISUZU FVM 20m3 bồn nhôm
Xe chở xăng dầu ISUZU FVM 20m3
Xe chở xăng dầu ISUZU FVM 20m3
Nội thất xe chở xăng dầu ISUZU FVM 20m3
Phần bồn xe chở xăng dầu ISUZU FVM 20m3 bồn nhôm
Thông số kỹ thuật
| TT | Mô tả | Thông số kỹ thuật |
|---|---|---|
| Xe cơ sở | ||
| 1 | Khối lượng toàn bộ | 24.000 kg |
| 2 | Khối lượng bản thân | 7030 kg |
| 3 | Thùng nhiên liệu | 200 lít |
| 4 | Số chỗ ngồi | 03 |
| 5 | Kích thước (Dài) | 9710 mm |
| 6 | Kích thước (Rộng) | 2485 mm |
| 7 | Kích thước (Cao) | 2940 mm |
| 8 | Chiều dài cơ sở | 4965+1370 mm |
| 9 | Vết bánh trước sau | 2060/1850 |
| 10 | Khoảng sáng gầm xe | 280 |
| 11 | Chiều dài đầu – đuôi xe | 1250/2810 |
| 12 | Tốc độ tối đa | 88 Km/h |
| 13 | Khả năng vượt dốc tối đa | 24 % |
| 14 | Bán kính vòng quay tối thiểu | 9,2 m |
| 15 | Hệ thống lái | Trục vít – ê cu bi trợ lực thủy lực |
| 16 | Hệ thống treo trước- sau | Phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực |
| 17 | Phanh trước- sau | Tang trống, khí nén hoàn toàn |
| 18 | Kích thước lốp trước – sau | 11.00R20 Bridgestone |
| 19 | Máy phát điện | 24V-90A |
| 20 | Ắc quy | 12V-65AH x 2 |
| 21 | Trang thiết bị theo tiêu chuẩn | -Khóa cửa trung tâm, kính và gương, cửa sổ chỉnh điện, điều hòa chỉnh tay, ghế lái giảm sóc hơi, ghế nỉ. – Thiết bị kèm theo cho mỗi xe: 01 bộ đồ nghề, 01 lốp dự phòng, 01 sổ bảo hành, 01 sách hướng dẫn sử dụng. |
| Động cơ | ||
| 22 | Model | 6HK1E4SC |
| 23 | Loại động cơ | Phun nhiên liệu điện tử, tăng áp – làm mát khí nạp |
| 24 | Tiêu chuẩn khí thải | EURO 4 |
| 25 | Dung tích xi lanh | 7790 Cc |
| 26 | Đường kính và hành trình pistor | 115 x125 Mm |
| 27 | Công suất cực đại | 280 (206)/2400 Ps (KW)/rpm |
| 28 | Momen xoắn cực đại | 882(90)/1450 N.m(kgf.m)/rpm |
| 29 | Hộp số | ES11109, 9 số tiến và 1 số lùi |
| Bồn chuyên dụng | ||
| 30 | Bồn Xitec | Xi téc chở xăng |
| 31 | Bề dày thân/chỏm xi téc (mm) | 5/6 |
| 32 | Vật liệu chế tạo | Hợp kim nhôm |
| 33 | Kiểu dáng bồn | Hình elip, vách và chỏm hình mai rùa kiểu Hàn Quốc |
| 34 | Số khoang | 04 khoang |
| 35 | Dung tích xi téc thực tế (lít) | 20.000 (tỷ trọng 0,74kg/lít) |
| 36 | Phụ kiện | – Chân bồn: hợp kim nhôm dày 8mm – Hệ thống đường ống: Ống hợp kim nhôm ɸ90, dày 3mm – Hộp chứa ống mềm: Hợp kim nhôm, 02 hộp tròn chạy song song cặp thân bồn – Bơm hút xả: Bơm nhập khẩu Hàn Quốc, thân gang đúc – Van xả: Van bi inox 304 ɸ90 thân gang đúc, nhập khẩu Hàn Quốc – Khớp nối nhanh có nắp chụp: Hợp kim nhôm ɸ90 – Cản hông: thép hộp 60 x 30 – Cản sau: thép dày 4mm – Vè chắn bùn: Inox – Sàn thao tác trước và sau bồn: Tôn gân 3mm – Cầu thang: Ống nhôm ɸ34, bậc thang bằng thanh V chống trượt, – Ống mềm dẫn dầu: 10m ống ɸ90 cấp theo xe. – 02 bình chữa cháy dạng bột 8kg |
| Hệ thống an toàn | ||
| 37 | Hệ thống công nghệ | – Bơm hút xả Hàn Quốc – Hệ thống thu hồi hơi theo quy định – Hệ thống van đáy đóng khẩn cấp sử dụng khí nén, đóng khẩn cấp khi xảy ra sự cố. Cách ly hoàn toàn xăng dầu trong bồn khỏi nguồn cháy, đảm bảo an toàn tài sản và con người trong trường hợp xảy ra sự cố. Van đáy sử dụng khí nén, vật liệu hợp kim nhôm. Công tắc khẩn cấp bố trí gần họng xả và phía sau bồn, đảm bảo thao tác đóng ngắt van đáy thuận tiện và nhanh chóng khi xảy ra sự cố. |
| 38 | Trang bị phòng chống cháy nổ | 02 bình chữa cháy, 01 xích tiếp đất, dán các cảnh báo nguy cơ cháy nổ trên thân phải, trái và phía sau của xi téc |





















Zalo