Giới thiệu xe chở oxy lỏng 5 khối HYUNDAI MIGHTY 2017
Khí Oxy hóa lỏng có màu xanh nhạt, không mùi, tên thương mại là: Liquide Oxygen, công thức hóa học là O2, Oxy lỏng có tỷ trọng 1.141 g/cm3 (1.141 kg/L) và đông lạnh tại đóng băng cứng tại điểm 50,5 K (-368,77 ° F; -222,65 ° C). Oxy lỏng có số đăng ký CAS: 7782-44-7, số UN: 1072, Số EC: 231-956-9. Oxy lỏng được chứa đựng trong các bình, bồn chịu áp lực có gắn các thiết bị an toàn như: Van an toàn, dĩa phòng nổ, áp kế đo mực lỏng, áp kế chỉ áp suất.
Sản phẩm xe chở oxy lỏng 5 khối HYUNDAI MIGHTY 2017 do kỹ sư lành nghề của Công ty cổ phần ô tô Vũ Linh thiết kế và trực tiếp sản xuất. Do tính chất chở khí tiềm ẩn nhiều rủi ro và có tác động cháy nổ nếu không may bị tác động do va chạm, tai nạn vì vậy mà việc tính toán và sản xuất đòi hỏi các kỹ sư phải thật sự hiểu và tính toán đúng.
Các loại xitec bồn chở oxy lỏng của Vũ Linh đều được thiết kế 1 lớp bằng thép chất lượng cao , thân và chỏm dầy dặn, toàn bộ xi-téc được kiểm tra siêu âm, chụp X quang và thử áp lực và kiểm nghiệm bởi cục đăng đăng kiểm Việt Nam.
Tất cả các loại bồn chuyên dùng đều được làm bằng thép và được phun cát xử lý chống rỉ sét. Các mối hàn trên thân xitec sử dụng công nghệ hàn tự động hàn dọc 3 khung chuẩn, giúp mối hàn mịn, đẹp, kín và chắc chắn.
Hình ảnh xe chở oxy lỏng 5 khối HYUNDAI MIGHTY 2017



Thông số kỹ thuật xe chở oxy lỏng 5 khối HYUNDAI MIGHTY 2017
Nhãn hiệu: HYUNDAI MIGHTY 2017/VUL-OXY | ||
Số chứng nhận : 0007/VAQ09 – 01/21 – 00 | ||
Tiêu chuẩn khí thải: EURO 4 | ||
Kích thước | ||
Trọng lượng bản thân: | 6095 | Kg |
Phân bố cầu trước/sau | 2295 / 3800 | Kg |
Tải trọng cho phép chở : | 5200 | Kg |
Số người cho phép chở: | 3 | người |
Trọng lượng toàn bộ | 11490 | Kg |
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : | 6700 x 2030 x 2760 | mm |
Khoảng cách trục : | 3755 | mm |
Vết bánh xe trước / sau : | 1650/1520 (mm) | |
Số trục : | 2 | |
Công thức bánh xe : | 4 x 2 | |
Động cơ | ||
Nhãn hiệu động cơ: | D4DB | |
Loại động cơ: | 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp | |
Thể tích : | 3907 cm3 | |
Công suất lớn nhất /tốc độ quay: | 96 kW/ 2900 v/ph | |
Loại nhiên liệu : | Diesel | |
Lốp xe | ||
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: | 02/04/—/—/— | |
Lốp trước / sau: | 8.25 – 16 /8.25 – 16 | |
Hệ thống phanh | ||
Phanh trước /Dẫn động : | Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không | |
Phanh sau /Dẫn động : | Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không | |
Phanh tay /Dẫn động : | Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí | |
Hệ thống lái | ||
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : | Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực | |
Hệ thống chuyên dụng: | ||
Kích thước lòng thùng xe/bao ngoài xi téc: | 4.263/3.520 x 1.750 x 1.750 mm | |
Chất liệu xi téc | Thép | |
Mức độ chuyên chở: | Xi téc chứa oxy lỏng (thể tích chuyên chở 4500 lít, khối lượng riêng 1,155 kg/lít) và van các loại |