1. Giới thiệu chung về xe ép rác HINO 14 khối
Các đơn vị đang hoạt động chuyên nghiệp trong lĩnh vực Môi trường không thể bỏ qua sản phẩm Xe ép rác HINO 14m3 của Công ty Cổ phần Ô tô Vũ Linh (VU LINH AUTO). Đây là một trong những sản phẩm xe ép rác cao cấp, được thiết kế để thu gom, cuốn ép và vận chuyển rác thải một cách hiệu quả, an toàn và thân thiện với môi trường.
Không chỉ nổi bật với thiết kế ngoại thất mạnh mẽ, xe ép rác HINO FG 14m3 còn được trang bị đầy đủ tiện nghi bên trong khoang lái, mang lại cảm giác thoải mái, thư giãn cho người sử dụng trong suốt quá trình làm việc. Ngoài ra, sản phẩm xe ép rác HINO của VU LINH AUTO còn sở hữu nhiều ưu điểm nổi bật khác như:
-
Động cơ mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu.
-
Thùng chứa rác dung tích lớn, có khả năng nén rác tối đa, giảm thiểu số lần xả rác.
-
Cơ cấu cuốn ép rác hiện đại, hỗ trợ thu gom rác đến các điểm tập kết vô cùng hiệu quả.
-
Vật liệu chế tạo là thép nguyên khối giúp bảo vệ an toàn cho người sử dụng và xe khi xảy ra va chạm.
Đặc biệt, vào ngày 12/08 vừa qua, xe ép rác HINO 14m3 đã được VU LINH AUTO trưng bày tại triển lãm Hội nghị Tổng kết công tác nhiệm kỳ 2018-2023 và Phương hướng nhiệm vụ, chương trình hoạt động nhiệm kỳ 2023-2028 do Hội Môi trường đô thị và Khu công nghiệp khu vực Miền Bắc tổ chức. Sản phẩm này đã nhận được sự quan tâm của rất nhiều khách hàng có mặt tại Hội nghị.

Để tham khảo thêm các thông tin về xe ép rác HINO FG 14m3, Quý khách hãy cùng VU LINH AUTO tìm hiểu chi tiết thông qua bài viết dưới đây!
2. Chi tiết sản phẩm xe ép rác HINO FG 14 khối
2.1. Phần xe cơ sở xe ép rác HINO
2.1.1. Thiết kế ngoại thất
Xe ép rác HINO FG 14m3 thuộc phân khúc Hino Series 500, gây ấn tượng với thiết kế hiện đại và mạnh mẽ. Vật liệu chế tạo chính của xe là thép nguyên khối chịu lực giúp hạn chế tối đa móp méo khi xảy ra va chạm. Lớp sơn trắng bên ngoài được thực hiện bằng công nghệ sơn tĩnh điện hiện đại, giúp xe luôn bóng đẹp và giữ được độ bền màu.
Xe được thiết kế theo kiểu khí động học giúp giảm trở lực không khí khi xe di chuyển, từ đó tiết kiệm nhiên liệu và tăng hiệu suất vận hành.
Đặc biệt, logo của thương hiệu HINO nổi bật chính giữa mặt ca lăng, được mạ crom sáng bóng đặc trưng và sang trọng.
Để đảm bảo an toàn tối đa cho người sử dụng, xe ép rác HINO được trang bị đầy đủ hệ thống đèn chiếu sáng chất lượng cao, bao gồm cụm đèn pha Halogen kết hợp đèn sương mù, giúp chiếu sáng tốt trong mọi điều kiện thời tiết và ánh sáng. Hệ thống gương chiếu hậu to bản có thể dễ dàng điều chỉnh góc độ phù hợp, tăng khả năng quan sát cho người lái và hạn chế điểm mù.

2.1.2. Nội thất
Xe ép rác HINO 14m3 được trang bị bậc thang lên xuống có vân chống trượt, giúp người lái dễ dàng lên xuống xe một cách an toàn và thuận tiện. Khoang cabin rộng rãi, thoáng mát và đầy đủ tiện nghi, mang lại cảm giác thoải mái và dễ chịu.
Xe được trang bị 03 ghế ngồi bọc nỉ êm ái, có thể điều chỉnh độ cao và độ nghiêng theo ý muốn. Vô lăng 2 chấu trợ lực có thể điều chỉnh theo nhu cầu, giúp người lái dễ dàng điều khiển và thao tác. Màn hình taplo nằm chính giữa bảng điều khiển trung tâm giúp các bác tài dễ dàng nắm được các thông tin của xe, đặc biệt là mức nhiên liệu và số kilomet xe đã di chuyển. Ngoài ra, xe được trang bị hệ thống điều hoà chất lượng cao và những tiện ích khác như cổng USB, cổng sạc, đầu đọc thẻ nhớ, radio, hệ thống âm thanh giải trí,…
Xe cũng được bố trí các ngăn để đồ tiện lợi ở các vị trí khác nhau trong cabin, giúp người sử dụng có thể sắp xếp đồ đạc một cách gọn gàng và thuận tiện.
Với những tính năng hiện đại, nội thất của xe ép rác HINO FG 14m3 chắc chắn sẽ mang lại cho các bác tài trải nghiệm lái xe tuyệt vời.
2.1.3. Động cơ
Động cơ model J08E-WE của xe ép rác HINO FG 14m3 là sản phẩm của HINO MOTORS. Đây là loại động cơ Diesel 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng, có hệ thống tăng áp giúp tăng hiệu suất và giảm tiêu hao nhiên liệu.
Dung tích xy lanh của động cơ là 7.684 cm3, cho công suất cực đại là 191kW tại 2.500 vòng/phút. Động cơ sử dụng hệ thống bơm cao áp và phun nhiên liệu điện tử để điều khiển lượng nhiên liệu phun vào buồng đốt một cách chính xác và liên tục, giúp tối ưu hóa quá trình đốt cháy và giảm lượng khí thải. Ngoài ra, động cơ này cũng đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 4 – tiêu chuẩn khắt khe về lượng khí thải của các phương tiện giao thông đường bộ được đưa ra nhằm bảo vệ môi trường.
Động cơ được kết nối với hộp số sàn có 6 số tiến và 1 số lùi, qua một ly hợp loại đĩa đơn ma sát khô giảm chấn lò xo. Ly hợp này được dẫn động bằng hệ thống thủy lực và trợ lực bằng khí nén, giúp việc sang số nhẹ nhàng và dễ dàng hơn.
2.2. Phần chuyên dụng
Xe ép rác HINO là mẫu xe chuyên dụng được thiết kế để thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải trong các khu đô thị. Xe có thể chứa được 14m3 rác thải, với thùng chứa rác được làm bằng thép CT3, có kết cấu hình trụ vát, 4 mặt cong trơn, giúp tăng khả năng chịu lực và chống ăn mòn.
Nguyên lý cuốn ép rác của xe ép rác HINO FG 14m3 là cuốn ép trực tiếp theo phương nghiêng thông qua lưỡi cuốn và tấm ép di động, giúp nén rác thải với hiệu suất cao và tiết kiệm không gian. Các bộ phận chính của cơ cấu cuốn ép bao gồm: thân sau, máng cuốn, lưỡi cuốn, lưỡi ép, tấm cố định, càng gắp, con trượt.
Xe được trang bị bơm thuỷ lực ZF Hydraulic A2F có xuất xứ từ Trung Quốc; 1 van điều khiển cơ cấu nâng thân sau và xả rác và 1 Van điều khiển cơ cấu nạp rác và cơ cấu cuốn ép rác đều là sản phẩm của hãng Galtech (Italy). Ngoài ra, xe còn được trang bị các thiết bị thuỷ lực phụ khác như thước báo dầu, lọc dầu hút, lọc hồi, khóa thùng dầu, van xả thùng dầu, rắc co, tuy ô cứng, tuy ô mềm,… được lắp ráp đầy đủ đảm bảo cho xe hoạt động an toàn, hiệu quả.

3. Bảng thông số kỹ thuật xe ép rác HINO FG 14m3
STT |
Thông số |
Mô tả |
I |
GIỚI THIỆU CHUNG |
|
1 |
Loại xe |
Xe ô tô chở rác lắp trên xe sát-xi tải HINO FG8JJ7A-B. |
2 |
Cơ sở sản xuất |
Công ty cổ phần ô tô Vũ Linh |
3 |
Nước sản xuất |
VIỆT NAM |
4 |
Năm sản xuất |
2022 |
5 |
Thùng chứa |
Thể tích 14 m3 (khối thực chứa rác) |
6 |
Xe sát xi tải |
HINO FG8JJ7A-B – Công ty TNHH liên danh Hino Motor Việt Nam |
7 |
Công thức bánh xe |
4 x 2 |
II |
THÔNG SỐ CHÍNH |
|
8 |
Kích thước |
|
|
– Dài x Rộng x Cao (mm) |
7920 x 2500 x 3250 |
|
– Chiều dài cơ sở (mm) |
4.330 |
|
– Khoảng sáng gầm xe |
275 |
|
– Chiều dài đầu/đuôi xe |
1275/2315 |
|
– Vết bánh xe trước/sau |
2050/1835 |
9 |
Trọng lượng |
|
|
– Tự trọng |
9.470 |
|
– Số người được phép chở |
3 người (kể cả lái) ~ 195 (kg) |
|
– Tải trọng cho phép |
6.335 (kg) |
|
– Tải trọng cho phép tham gia giao thông mà không phải xin phép |
6.335 (kg) |
|
– Tổng trọng tải |
16.000 (kg) |
10 |
Động cơ |
|
|
– Nhà sản xuất |
HINO MOTORS |
|
– Kiểu loại |
J08E-WE |
|
– Loại động cơ |
Diesel 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng, tăng áp |
|
– Dung tích xy lanh |
7.684 cm3 |
|
– Công suất cực đại |
191 kW/2.500 vòng/phút |
|
– Thùng nhiên liệu |
200 lít |
|
– Hệ thống cung cấp nhiên liệu |
Bơm cao áp, phun nhiên liệu điện tử |
|
– Hệ thống tăng áp |
Có Turbo tăng áp |
|
– Tiêu chuẩn khí thải |
Euro 4 |
11 |
Hệ thống điện |
|
|
+ Máy phát điện |
Máy phát điện 24V/50A |
|
+ Ắc quy |
02 bình 12V-75Ah |
12 |
Hệ thống truyền lực |
|
|
– Ly hợp |
Một đĩa ma sát khô lò xo; dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén |
|
– Hộp số |
Cơ khí, 6 số tiến, 01 số lùi |
|
– Cầu chủ động |
Cầu sau |
|
– Truyền động đến cầu chủ động |
Cơ cấu các đăng |
|
– Tỷ số truyền lực cuối cùng |
6,428 |
13 |
Hệ thống treo |
|
|
– Kiểu treo |
Trục 1: Phụ thuộc nhíp lá; giảm chấn thủy lực Trục 2: Phụ thuộc nhíp lá |
|
– Lốp |
11.00R20, số lượng 06 chiếc + 01 chiếc dự phòng |
14 |
Hệ thống lái |
|
|
– Kiểu cơ cấu lái |
Trục vít ê cu bi |
|
– Tỷ số truyền |
20.2 |
|
– Dẫn động |
Cơ khí trợ lực thủy lực |
15 |
Hệ thống phanh |
|
|
– Phanh chính |
Tang trống; dẫn động khí nén 2 dòng |
|
– Phanh đỗ |
Lò xo tích năng tại bầu phanh trục 2; Dẫn động khí nén |
|
– Phanh dự phòng |
Phanh khí xả |
III |
HỆ CHUYÊN DÙNG |
|
16 |
Thùng chứa rác |
|
|
Dung tích chứa |
14,0 m3( Khối thực) |
|
Kích thước lòng thùng |
3330/3130 x 2120 x 1930 mm |
|
Vật liệu |
Thép CT3, dày 3 ¸ 6mm |
|
Kết cấu |
Hình trụ vát, 4 mặt cong trơn |
17 |
Cơ cấu cuốn ép |
|
|
Nguyên lý |
Cuốn ép trực tiếp theo phương nghiêng thông qua lưỡi cuốn và tấm ép di động. |
|
Vật liệu chính |
Thép tấm hàn chịu lực; thép dập định hình |
|
Các bộ phận chính |
Thân sau, máng cuốn, lưỡi cuốn, lưỡi ép, tấm cố định, càng gắp, con trượt
|
|
Chu kỳ cuốn ép |
≤ 45 giây |
|
Tỉ số nén (với rác thải sinh hoạt) |
1,8 |
18 |
Thân sau |
|
|
– Công dụng |
Dùng để lắp đặt lưỡi cuốn, lưỡi ép, tấm cố định, càng gắp, máng cuốn, tạo thành bộ phận nạp rác vào thùng chứa |
|
– Kết cấu |
Thép dập định hình, thép tấm liên kết hàn, nối với nhau bằng các xương giằng ngang |
19 |
Lưỡi cuốn |
|
|
– Công dụng |
Cuốn và ép rác tại bầu máng cuốn |
|
– Kết cấu |
Thép tấm, hàn liên kết tạo thành hộp chịu lực |
20 |
Lưỡi ép |
|
|
– Công dụng |
Liên kết với lưỡi cuốn ép rác trực tiếp từ bầu máng cuốn vào thùng chứa rác |
|
– Kết cấu |
Thép tấm, Thép dập định hình, hàn thành kết cấu hộp chịu lực |
21 |
Tấm cố định |
|
|
– Công dụng |
Liên kết hai thành thân sau với nhau, là cơ cấu chắn rác không cho rác rơi ngược lại máng cuốn |
|
– Kết cấu |
Thép tấm, thép dập, hàn kết cấu |
22 |
Máng cuốn |
|
|
– Công dụng |
Chứa rác và liên kết với hai thành thân sau tạo thành bầu máng cuốn |
|
– Kết cấu |
Thép tấm, thép dập định hình, hàn kết cấu |
23 |
Cửa nắp sau |
Che kín cơ cấu cuốn ép, náp rác, đảm bảo vệ sinh và mỹ quan khi lưu thông |
|
– Công dụng |
Che kín cơ cấu cuốn ép, náp rác, đảm bảo vệ sinh và mỹ quan khi lưu thông |
|
– Kết cấu |
Nhôm tấm, khung xương thép dập định hình. |
24 |
Càng gắp |
|
|
– Công dụng |
Nạp rác từ các thiết bị thu chứa vào máng cuốn Gắp đổ đa năng các loại xe gom, thùng gom hiện có (Dung tích từ 240 đến 660 lít) |
|
– Kết cấu |
Thép tấm, thép dập định hình, lắp đặt theo tiêu chuẩn kích thước xe gom, thùng gom hiện có |
25 |
Hệ thống thủy lực |
|
|
– Xy lanh ép |
|
|
+ Số lượng |
02 |
|
+ Áp suất |
180 kg/cm2 |
|
+ Đường kính – hành trình |
Ø100 – 750 mm |
|
– Xy lanh cuốn |
|
|
+ Số lượng |
02 |
|
+ Áp suất |
180 kg/cm2 |
|
+ Đường kính – hành trình |
Ø90 – 450 mm |
|
– Xy lanh nâng thân sau |
|
|
+ Số lượng |
02 |
|
+ Áp suất |
180 kg/cm2 |
|
+ Đường kính – hành trình |
Ø80 – 600 mm |
|
– Xy lanh càng gắp |
|
|
+ Số lượng |
02 |
|
+ Áp suất |
180 kg/cm2 |
|
+ Đường kính – hành trình |
Ø63 – 450 mm |
|
– Xy lanh nâng càng gắp |
|
|
+ Số lượng |
01 |
|
+ Áp suất |
180 kg/cm2 |
|
+ Đường kính – hành trình |
Ø50 – 150 mm |
|
– Xy lanh nâng của nắp |
|
|
+ Số lượng |
01 |
|
+ Áp suất |
180 kg/cm2 |
|
+ Đường kính – hành trình |
Ø63 – 400 mm |
|
– Xy lanh xả rác |
|
|
+ Số lượng |
01 |
|
+ Áp suất |
160 kg/cm2 |
|
+ Đường kính – hành trình |
Ø120 – 3200 mm |
|
– Nguồn gốc xuất xứ các xy lanh thủy lực |
Ống cần nhập khẩu, lắp ráp tại Việt Nam |
26 |
Bơm thủy lực |
ZF Hydraulic A2F |
|
– Xuất xứ |
China |
|
– Số lượng |
01 |
|
– Lưu lượng |
82 cc/vòng |
|
– Áp suất Max |
350 kg/cm2 |
|
– Dẫn động bơm |
Cơ cấu các-đăng từ đầu ra của bộ chuyền PTO Đóng/ngăt P.T.O thông qua công tắc điện trên táp-lô |
27 |
Bộ điều khiển |
|
|
– Vị trí điều khiển |
Bên ngoài sau lưng ca-bin (bên phụ) và phía thành thân sau (bên phụ) |
|
– Cơ cấu điều khiển |
Điều khiển cơ khí thông qua các tay điều khiển |
28 |
Van phân phối |
01 van điều khiển cơ cấu nâng thân sau và xả rác; 01 van điều khiển cơ cấu nạp rác và cơ cấu cuốn ép rác |
|
– Van điều khiển cơ cấu nâng thân sau và xả rác |
|
|
+ Xuất xứ |
Van Galtech xuất xứ Italy |
|
+ Số lượng |
01 |
|
+ Lưu lượng |
Galtech Q95-2X- 120 Lít/phút |
|
+ Áp suất lớn nhất |
250 kg/cm2 |
|
– t |
|
|
+ Số lượng |
01 |
|
+ Lưu lượng |
Galtech Q95-4X- 120 Lít/phút |
|
+ Áp suất lớn nhất |
250 kg/cm2 |
29 |
Van tiết lưu |
Điều chỉnh tốc độ nâng thân sau |
30 |
Các loại van thủy lực khác |
1 van chống tụt xi lanh nâng thân sau |
31 |
Thùng dầu thủy lực |
Thép tấm 3mm, 125 lít |
32 |
Đồng hồ đo áp suất |
|
|
– Số lượng |
01 |
|
– Áp suất hiển thị lớn nhất |
350 kg/cm2 |
33 |
Các thiết bị thủy lực phụ khác |
Thước báo dầu, lọc dầu hút, lọc hồi, khóa thùng dầu, van xả thùng dầu, rắc co, tuy ô cứng, tuy ô mềm… được lắp ráp đầy đủ đảm bảo cho xe hoạt động an toàn, hiệu quả.. |
34 |
Trang thiết bị kèm theo xe |
|
|
– Máy lạnh |
Có |
|
– Radio |
Có |
|
– Bộ dụng cụ đồ nghề tiêu chuẩn theo xe |
01 bộ |
|
– Sách hướng dẫn sử dụng |
01 quyển |
|
– Sổ bảo hành của xe cơ sở |
Có |
|
– Lốp dự phòng |
01 chiếc |
Bên cạnh sản phẩm xe ép rác HINO FG 14m3, Quý khách hàng cũng có thể tham khảo thêm các sản phẩm XE MÔI TRƯỜNG khác của VU LINH AUTO. Ngoài ra, VU LINH AUTO còn liên tục nhập khẩu các sản phẩm Môi trường chính hãng như XE PHUN NƯỚC RỬA ĐƯỜNG DONGFENG 9,5M3 và XE QUÉT ĐƯỜNG ISUZU 5M3.
Quý khách hàng có nhu cầu mua sản phẩm xe ép rác HINO hay bất cứ sản phẩm nào khác của VU LINH AUTO hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn và hỗ trợ sớm nhất:
CÔNG TY CỔ PHẦN Ô TÔ VŨ LINH
Trụ sở: 40 Ngô Gia Tự – Phường Đức Giang – Quận Long Biên – Hà Nội
Nhà máy: Km 152, Cao tốc Hà Nội – Bắc Giang, Phường Phù Chẩn, Thành phố Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh
Website: www.vulinhauto.com
Hotline: 1900.0108 – 038.767.5555 | Email: info@vulinhauto.com
Tiktok: https://www.tiktok.com/@vulinhauto.offical
Youtube: https://www.youtube.com/@vulinhauto-offical
Facebook: https://www.facebook.com/vulinhauto