Giới thiệu chung về xe phun nước rửa đường tưới cây 13 khối HOWO CNHTC NX 6×4
Sản phẩm phẩm xe phun nước rửa đường tưới cây 13 khối HOWO CNHTC NX 6×4 được Công Ty Cổ Phần Ô Tô Vũ Linh trực tiếp đóng mới phần bồn (xitec) trên cơ sở xe tải nặng HOWO CNHTC NX 6×4. Xe tải nặng CNHTC thường ở Việt Nam gọi với tên quen thuộc là HOWO hoặc “Hổ vồ” thuộc tập đoàn Sinotruk của Trung Quốc. Sản phẩm nổi bật với khả năng vận hành mọi địa hình đặc biệt các địa hình khó di chuyển bởi được trang bị hệ thống động cơ MAN Đức có sức kéo cực tốt.
Xe phun nước rửa đường tưới cây 13 khối HOWO CNHTC 6×4 thuộc phân khúc xe phun nước rửa đường cỡ lớn, có khả năng tích trữ lượng nước lớn phục vụ làm sạch tuyến đường cao tốc, đường liên tỉnh, vệ sinh trong các khu công trường.

Chi tiết xe phun nước rửa đường 13 khối HOWO CNHTC NX 6×4
Ngoại thất xe phun nước rửa đường 13 khối HOWO CNHTC NX 6×4
Ngoại thất xe phun nước rửa đường tưới cây 13 khối HOWO CNHTC NX 6×4 được phát triển trên nền xe tải nặng CNHTC NX 6×4. Xe tải nặng HOWO CNHTC NX 6×4 thuộc phiên bản hoàn toàn mới năm 2022 từ Sinotruk. Xe được nâng cấp từ nguyên mẫu VX trước đó và được nhập khẩu trực tiếp 100% từ tập đoàn Sinotruk.
Ngoại hình xe nổi bật hầm hố lấy cảm hứng từ những chú mãnh hộ và đặc biệt đây là kiểu thiết kế kiểu châu Âu hiện đại mạnh mẽ. Xe có hai phiên bản màu là: trắng và xám.
Cabin trên xe được sản xuất từ vật liệu chịu lực chất lượng cao giúp đảm bảo an toàn cho người lái.


Nội thất xe phun nước rửa đường 13 khối HOWO CNHTC NX 6×4
Xe được trang bị nội thất hiện đại chuẩn châu Âu.

Chi tiết phần bồn xe của phun nước rửa đường 13 khối HOWO CNHTC NX 6×4
Cấu tạo và chất liệu bồn
Phần bồn của xe bồn phun nước rửa đường tưới cây 13 khối HOWO CNHTC 6×4 có cấu tạo hình elip được làm từ thép cacbon chất lượng cao dày 4mm. Bên trong bồn được gia cố bằng các vách ngăn cùng với việc hàn tự động các mối nối giúp cho phần bồn chở lên vô cùng cứng cáp, an toàn trong quá trình hoạt động. Sức chứa của bồn đạt 13,000 lít nước.

Hệ thống bơm và các phụ kiện
Xe được trang bị hệ thống bơm thương hiệu Weilong có lưu lượng 60m3/h tại 1180 vòng/phút
Các phụ kiện trên xe phục vụ cho 3 hoạt động chính là: phun rửa đường, tưới cây, trữ nước cho cứu hỏa.Với hoạt động phun rửa đường, xe được được trang bị 2 pép phun dạng mỏ vịt đặt phía trước cabin, có thể điều chỉnh được góc phun. Với hoạt động tưới cây: 02 pép phun dạng hoa sen, 02 pép phun dạng tia đặt phía đuôi xe, 01 súng phun cao áp quay 360 độ, có thể điều chỉnh phun xa – gần đặt trên sàn công tác phía đuôi xe. Và cuối cùng phục vụ cho cứu hỏa xe trang bị sẵn 01 họng chờ cấp nước cứu hỏa theo tiêu chuẩn quốc tế. Ngoài ra xe cũng trang bị thêm 2 ống mềm phục vụ cho hoạt động bơm nạp.

Thông số kỹ thuật xe phun nước rửa đường tưới cây 13 khối HOWO CNHTC 6×4
Kiểu loại xe | |
Loại phương tiện (Vehicle’s type) | Ô TÔ XI TÉC PHUN NƯỚC ( RỬA ĐƯỜNG ) |
Nhãn hiệu (Trade mark) | CNHTC |
Mã kiểu loại (Model code) | SGZ5250GSSZZ5M5 |
Công thức bánh xe (Drive configuration) | 6×4 |
Khối lượng (mass) (*) | |
Khối lượng bản thân (Kerb mass) (kg) | 10870 |
Khối lượng chuyên chở TK lớn nhất/cho phép lớn nhất (Max. pay mass: Designed/Authorized) (kg) | 13000 |
Khối lượng toàn bộ TK lớn nhất/cho phép lớn nhất (Max. total mass: Designed/Authorized) (kg) | 24000 |
Khối lượng kéo theo TK lớn nhất/cho phép lớn nhất (Max. towed mass:Designed/Authorized) (kg) | – |
Số người cho phép chở, kể cả người lái (Passenger capacity including driver) ( người) | 02 người (130 kg) |
Kích thước (Dimensions) (*) | |
Kích thước bao : Dài x Rộng x Cao (Overall dimensions: L x W x H) (mm) | 10030x2500x3150 |
Kích thước lòng thùng xe/bao ngoài xi téc (Inside dimensions of cargo deck/outside of tank ) (mm) | 6500x2100x1300 |
Khoảng cách trục (Wheel space) (mm) | 4600+1400 |
Vết bánh xe trước (Front track) (mm) | 2041 |
Vết bánh xe sau (Rear track) (mm) | 1830 |
Động cơ (Engine) | |
Ký hiệu, loại động cơ (Engine model, engine type) | MC07.31-50 (310Hp) 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, có tăng áp |
Loại nhiên liệu (Fuel) | Diesel |
Thể tích làm việc (Displacement) (cm3) | 6870 |
Công suất lớn nhất của động cơ/ tốc độ quay(Max. engine output/rpm) (kW/rpm) | 228/2300 |
Tiêu chuẩn khí thải (Emission standard) | EURO 5 |
Hệ thống truyền lực và chuyển động (Transmission system) | |
Loại/dẫn động ly hợp (Type/actuation of clutch) | Ma sát/Thủy lực trợ lực khí nén |
Ký hiệu/loại/số cấp tiến-lùi/điều khiển hộp số (model/type/number of forward-backward speed/control of gearbox): | HW13709XSTC/Cơ khí / 09 tiến-01 lùi/ Cơ khí |
Vị trí cầu chủ động (Position of drive axles): | TRỤC 2+3 |
Cầu trước (Front axle ) | HF VGD71/ 7,1 tấn |
Cầu sau (Rear axle) | MCJ11BG/ 11 tấn, tỷ số truyền 4.63 |
Lốp (Tyre) | 12R22.5, lốp bố thép |
Hệ thống treo (Suspension system) (*) | |
Hệ thống treo trước (Front suspension system) | Loại treo phụ thuộc, kiểu nhíp đa lá, có giảm chấn thủy lực, có thanh cân bằng, số lá nhíp 9 lá |
Hệ thống treo sau (Behide suspension system) | Loại treo phụ thuộc, kiểu nhíp đa lá, có thanh cân bằng, số lá nhíp 12 lá |
Hệ thống lái (Steering system) | |
Ký hiệu (model) | SINOTRUK |
Loại cơ cấu lái (type) | Trục vít – ê cu bi |
Trợ lực (powered) | Cơ khí trợ lực thủy lực |
Hệ thống phanh (Brake system) | |
Hệ thống phanh chính (Type of braking system ): | Khí nén |
Loại cơ cấu phanh (service brake) | Tang trống |
Thân xe (Body) | |
Cabin | VX, đầu thấp, có 01 giường nằm |
Loại thân xe (type of body work) | Khung xe chịu lực, ca bin lật |
Loại dây đai an toàn cho người lái (type of driver’s seatbelt) | Dây đai 3 điểm |
Thiết bị chuyên dùng (Special equipments) (*) | |
Loại thiết bị chuyên dùng (Equipments type) | Xi téc chứa nước và hệ thống phun nước rửa đường ở trước và sau |
Đơn vị sản xuất (Manufacturer) | – |
Thể tích, quy cách (Volume, specification) | Thể tích xi téc 13m3, Vật liệu: Thép Q235, Độ dày đầu bồn/ bồn/ vách ngăn: 4/4/4 mm.Có vòi xịt phía trước, vòi xịt phía sau, bệ vận hành phía sau, vòi xịt bên hông, súng phun nước cao áp |
Hệ thống thủy lực (Hydraulic system) | |
Khác (Others) | – |
Khác | |
Màu sắc (Colour) | Màu sắc tùy chọn (xanh/nâu) |
Loại ắc quy/Điện áp-Dung lượng (Type of Battery/Voltage-capacity) | Chì Axit / Ắc quy 2 x 12V/165ah. |
Dung tích thùng dầu (Fuel tank capacity) | 300L làm bằng hợp kim nhôm, có nắp bảo vệ thùng dầu |
Tiêu hao nhiên liệu (lít/100km) (Fuel consumption) | Tùy theo cung đường và tải trọng |
GHI CHÚ: Bảng thông số kỹ thuật trên là dự kiến. Thống số chính xác dựa theo ” Giấy Chứng Nhận An Toàn Kỹ Thuật Và Bảo Vệ Môi Trường” của xe. Mục đánh dấu (*) là mục có thể thay đổi tuỳ theo thông số khi nhập về ! |